Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 8 từ đồng nghĩa với thám hiểm
Hello mọi người, mình đang khá gấp gáp để tìm câu trả lời. Bạn nào có kinh nghiệm chia sẻ cho mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- câu dưới đây giới thiệu hay nhận định câu: bác hồ là vị cha già kính yêu của dân tộc việt nam. câu: lý thường...
- Em hãy tả bồn hoa trường em
- dấu ngoặc kép trong câu này có tác dụng j trung sẽ cố gắng tìm tòi để...
- Em hãy viết một đoạn văn giới thiệu một trò chơi dân gian mà em biết.
- Dựa vào bài thơ " Gà trống và cáo" sgk trang 50,hãy viết mở bài gián tiếp cho chuyện "Gà Trống và Cáo" Trả lời nhanh...
- MỘT BÀ GIÀ ĐI CHỢ GẶP MỘT CON CÒ LÙI, HỎI TẠI SAO BÀ VỀ?????????
- Từ nào có thể thay thế từ “ngoan cường” trong câu sau: “Xương rồng đã sống và tồn tại ngoan cường từ thế hệ này đến thế...
- em hãy tả cây bóng mát em thích nhất
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 8 từ đồng nghĩa với "thám hiểm", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc trợ cấp từ, từ ngữ để tìm ra các từ tương đương. Các từ đồng nghĩa có thể là: khám phá, khảo sát, sống sót, mạo hiểm, điều tra, phát hiện, khám phá, khám phá.Ví dụ: "Các nhà thám hiểm đã dũng cảm khám phá vùng đất chưa được khám phá trước đó."
Khám phá
Khám phá
Khám phá
Khám phá