Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa:
Câu 31: School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.
A. divided B. depended C. paid D. required
Câu 32: Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He’s always putting his foot in his mouth.
A. speaking indirectly B. saying embarrassing things
C. doing things in the wrong order D. making a mistake
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- VIII. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits...
- PERSONAL NEWS NGHĨA LÀ GÌ
- 6. She can't be employed because she doesn't have a college degree. --> If... 7. She walked to the...
- giúp mình vs gấp ạ VII. Change the sentences into the passive voice. 1. People speak Vietnamese in...
- Exercise 2. Chuyển những câu sau sang thể bị động ở dạng phủ định và câu hỏi 1. The teacher...
- Work in groups. Find information about a volunteer project in your community. (Làm việc nhóm. Tìm...
- 1. “I have already seen this movie”, he said. => He said... 2. “I am doing my homework...
- 1.We've arranged to meet you at 8a.m tomorrow. A.We're meeting you at 8a.m tomorrow. B.We've met you at...
Câu hỏi Lớp 10
- Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra vào nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở châu Âu...
- Tại sao nói con người là chủ thể sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh...
- khi đọc 1 tác phẩm truyện/tiểu thuyết thì cần chú ý những gì về cách đọc,...
- Bài 4: Từ quan điểm axit-bazơ của Bronsted, hãy cho biết tính axit, bazơ, trung tính...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, bạn cần xem xét ý nghĩa của từ trong câu và tìm từ khác có cùng ý nghĩa với nó.Câu 31: School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.Từ "compulsory" có nghĩa là bắt buộc, yêu cầu. Vì vậy, từ đồng nghĩa là D. required.Câu 32: Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He’s always putting his foot in his mouth.Từ "putting his foot in his mouth" có nghĩa là nói ra những điều làm tổn thương hoặc xấu hổ cho bản thân mình. Vì vậy, từ đồng nghĩa là B. saying embarrassing things.
B. saying embarrassing things
D. required