Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài thơ ánh trăng là dòng cảm xúc của ai ? Đó là cảm xúc nào ?
Uyên ương hữu tình, giúp đỡ một tay để mình không trôi dạt với câu hỏi khó nhằn này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Phó từ “ những ” được bổ sung ý nghĩa gi ?
- bánh trôi nước thuộc thể thơ gì ? vì sao
- phân tích nhân vật Bé Hồng ở đoạn trích trong lòng mẹ trích trong...
- 1. Tại sao chế độ dinh dưỡng lại ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển? 2. Tại sao phải giữ vệ sinh...
- Đọc đoạn văn sau: Du khách Lào Cai, đến Sa Pa cũng qua một rừng đào đẹp không kém gì đảo ở Thập Vạn Đại Sơn. Đi vào...
- Tìm thành ngữ thuần việt tương đương với mỗi thành ngữ hán việt sau: a) Thủy chung như nhất b) Bán tự vi sư c) Nam...
- (4.0 điểm) Viết bài văn biểu cảm về một sự việc đã để lại cho em nhiều ấn tượng sâu sắc.
- ☕ các bạn giúp mình với : Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa
Câu hỏi Lớp 7
- V. Supply the correct tense or form of the verbs in brackets. (5 pts) 1. Don’t phone me between 7 and 8. We...
- Tại sao trâu,bò,dê,cừu,...ăn và tiêu hoá được rơm,cỏ
- 31. Can I help you? - ______________________________ A. Yes, please B. All right. What is it? C. You can D. Not at...
- Trùng roi di chuyển như thế nào ?
- hãy đóng vai người dẫn trương trình và viết lời dẫn cho bài hát tiếng ve ngọi hè
- 3. A ticket to the theatre is cheaper than I expected (not as .. as) => A ticket to the theatre 4. The painting in...
- hãy viết lại câu sau theo chỉ dẫn John is a more careful writer than Peter \(\rightarrow\) John writes
- Lãnh thổ Đại Việt dưới thời Lê Thánh Tông có điểm gì khác so với thời...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đặt chủ ngữ (There) sau đó là một danh từ (a bed), tiếp theo là một giới từ (in) và cuối cùng là một danh từ (the corner/the room). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:1. There is a bed in the corner of the room.2. Đặt chủ ngữ (Shelves), tiếp theo là một giới từ (above) và cuối cùng là một danh từ (the closet). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:2. The shelves are above the closet.3. Đặt chủ ngữ (Wardrobe), tiếp theo là một giới từ (in) và cuối cùng là một danh từ (the center/the room). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:3. The wardrobe is in the center of the room.4. Đặt chủ ngữ (Table), tiếp theo là một giới từ (between) và cuối cùng là hai danh từ (two chairs). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:4. The table is between two chairs.5. Đặt chủ ngữ (Lamp), tiếp theo là một giới từ (next to) và cuối cùng là một danh từ (the bed). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:5. The lamp is next to the bed.6. Đặt chủ ngữ (Table), tiếp theo là một giới từ (on the right of) và cuối cùng là một danh từ (the wardrobe). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:6. The table is on the right of the wardrobe.7. Đặt chủ ngữ (There), tiếp theo là một danh từ (some pictures) và cuối cùng là một giới từ (on) và danh từ (the wall). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:7. There are some pictures on the wall.8. Đặt chủ ngữ (There), tiếp theo là một danh từ (a window), giới từ (on the left-side of) và cuối cùng là một danh từ (the room). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:8. There is a window on the left-side of the room.9. Đặt chủ ngữ (Bed), giới từ (opposite) và cuối cùng là một danh từ (the door). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:9. The bed is opposite the door.10. Đặt chủ ngữ (There), tiếp theo là một danh từ (some bottles) và cuối cùng là một giới từ (on) và danh từ (the shelf). Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để câu có ý nghĩa logic.Câu trả lời:10. There are some bottles on the shelf.