Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
office nghĩa là gì ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 4
- Để vẽ hình tam giác đều có cạnh 100, em sử dụng lệnh gì? ( sử dụng lệnh logo)
- có ai biết vẽ hình bông tuyết 6 cánh ko chỉ mik với mai mik thi rồi
- làm sao để vẽ hình ngôi sao trong logo
- Em hãy viết cách kíc hoạt phần mềm PowerPoint trong hai trường hợp : a. Biểu tượng PowerPoint...
- cách để tạo hiệu ứng chuyển trang? giúp với ạ mai thi gòi.
- Chọn khối văn bản cần tạo dấu dầu dòng/ chọn thẻ Home/ nháy chọn Bullets/nháy chọn một kiểu dấu...
- Tra loi cac cau hoi sau: a)Bieu tuong phan mem 2 + 2 la gi? b)Bieu tuong phan mem Crayola Art la gi? c)Bieu tuong...
- bai kiem tra tin hoc lop 4
Câu hỏi Lớp 4
- Tháng 4 mẹ nhận được 6 500 000 đồng tiền lương. Mẹ gửi tiết kiệm 1/5 số tiền. Hỏi mẹ còn lại...
- 3. No one is better at English than Tom, ………? is he isn't he are they aren't...
- mẹ hơn con 24 tuổi sau 2 năm nữa tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ .Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ,con bao nhiêu...
- My hobby is_____ a, Cooking b, Cook c, To cook
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra cứu từ điển: Sử dụng các công cụ tra cứu từ điển trực tuyến hoặc offline để tìm nghĩa của từ "office".2. Tìm kiếm thông qua cách sử dụng từ: Tìm các câu ví dụ hoặc đoạn văn liên quan đến từ "office" để hiểu nghĩa của nó trong ngữ cảnh.Câu trả lời:Theo từ điển Oxford:1. Office (noun): A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work. Ví dụ: She works in an office in the city.2. Office (noun): A position of authority, trust, or service, typically one of a public nature. Ví dụ: He was elected to office last year.3. Office (noun): A service or kindness done for another person or group of people. Ví dụ: The act of giving a gift is an office of friendship.Lưu ý: Câu trả lời được dựa trên thông tin từ nguồn Oxford Dictionary.
Office cũng có thể chỉ đến phần mềm Microsoft Office bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint, Outlook, và Access được sử dụng rộng rãi để tạo và chỉnh sửa văn bản, bảng tính, bài thuyết trình, email và quản lý cơ sở dữ liệu.
Office có nghĩa là một điểm làm việc hoặc văn phòng nơi mọi người làm việc và thực hiện các công việc văn phòng như viết, tính toán, quản lý tài liệu và giao tiếp.