Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
office nghĩa là gì ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 4
- nêu các cách để mở ứng dụng powerpoint? các bạn giúp mình nhé
- bai kiem tra tin hoc lop 4
- Chọn khối văn bản cần tạo dấu dầu dòng/ chọn thẻ Home/ nháy chọn Bullets/nháy chọn một kiểu dấu...
- Chương trình gồm các câu lệnh được sắp xếp? ( trong Scratch ) ...
- tui được có đúng 30 câu đúng thôi lỡ sai 1 câu
- Em hãy lấy ví dụ về phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí có...
- Em hãy thực hiện các lệnh định dạng để thay đổi kiểu chữ, phông chữ, màu chữ và...
- Làm thế nào để mở thư mục. Làm thế nào để sao chép thư mục. Làm thế nào để xóa thư mục. Làm thế nào để đóng thư mục.
Câu hỏi Lớp 4
- 1.What day is it today? It is+_______ 2.What do we have on+________? I+________on+_________ 3.When do we...
- Phân số như thế nào là lớn hơn 1 ? Phân số như thế nào là bé hơn 1 ?
- 2 - 5/6. 7/8 + 3/4. 2/5 + 3/4. 7/12 - 2/7 + 1/12....
- Lúc 8:20 một xe máy đi từ b đến c với vận tốc 38 km/h cùng lúc đó một ô...
- Hãy viết một bức thư cho người thân( ông bà, bố mẹ, cô giáo cũ...) để thăm hỏi và chúc mừng nhân dịp năm mới.
- Giúp mình với Điền số thích hợp vào chỗ trống 6/5 = 4/ .... = ..../45
- Hãy vẽ tranh hưởng ứng cuộc thi " Nụ cười rạng rỡ tương lai tươi sáng "
- Trong câu "Nhà cửa thưa thớt dần", Vị ngữ là "thưa thớt" hay "thưa thớt dần"?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra cứu từ điển: Sử dụng các công cụ tra cứu từ điển trực tuyến hoặc offline để tìm nghĩa của từ "office".2. Tìm kiếm thông qua cách sử dụng từ: Tìm các câu ví dụ hoặc đoạn văn liên quan đến từ "office" để hiểu nghĩa của nó trong ngữ cảnh.Câu trả lời:Theo từ điển Oxford:1. Office (noun): A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work. Ví dụ: She works in an office in the city.2. Office (noun): A position of authority, trust, or service, typically one of a public nature. Ví dụ: He was elected to office last year.3. Office (noun): A service or kindness done for another person or group of people. Ví dụ: The act of giving a gift is an office of friendship.Lưu ý: Câu trả lời được dựa trên thông tin từ nguồn Oxford Dictionary.
Office cũng có thể chỉ đến phần mềm Microsoft Office bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint, Outlook, và Access được sử dụng rộng rãi để tạo và chỉnh sửa văn bản, bảng tính, bài thuyết trình, email và quản lý cơ sở dữ liệu.
Office có nghĩa là một điểm làm việc hoặc văn phòng nơi mọi người làm việc và thực hiện các công việc văn phòng như viết, tính toán, quản lý tài liệu và giao tiếp.