Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
office nghĩa là gì ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 4
- Bài 2: Chia động từ ở thì quá khứ đơn 1. It was warm, so I took off my coat....
- ai có đề thi tin học cuối kì 2 ko cho mình với lớp 4 nha
- Tra loi cac cau hoi sau: a)Bieu tuong phan mem 2 + 2 la gi? b)Bieu tuong phan mem Crayola Art la gi? c)Bieu tuong...
- Tập hát và đọc bản nhạc Chiếc khăn tay (tệp chiec khan tay.enc).
Câu hỏi Lớp 4
- Chú Tư có hai tấm pin mặt trời hình vuông cạnh 1 m. Chú đã ghép hai tấm...
- what are you doing la gi
- phía dưới bản đồ là hướng gì? phía trên bản dồ là hướng gì? bên phải bản đồ là hướng gì? bên trái...
- Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 ,chiều rộng lớp học của em đo được 3cm .Vậy chiều rộng thật của phòng học lớp em có số mét...
- way /This /I/to/school/is/go/the Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
- cac ban co the giai cho minh bai trong Unit 17 , Lesson 2 bai 4.Listen and write the prices , lam nhanh dum minh cac...
- muốn tìm trung bình tổng của một số ta làm thế nào mọi người??:(
- mẹ sinh con năm 28 tuổi . tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 38 tuổi . Hỏi mấy năm nữa tuổi con bằng 5/12 tuổi mẹ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra cứu từ điển: Sử dụng các công cụ tra cứu từ điển trực tuyến hoặc offline để tìm nghĩa của từ "office".2. Tìm kiếm thông qua cách sử dụng từ: Tìm các câu ví dụ hoặc đoạn văn liên quan đến từ "office" để hiểu nghĩa của nó trong ngữ cảnh.Câu trả lời:Theo từ điển Oxford:1. Office (noun): A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work. Ví dụ: She works in an office in the city.2. Office (noun): A position of authority, trust, or service, typically one of a public nature. Ví dụ: He was elected to office last year.3. Office (noun): A service or kindness done for another person or group of people. Ví dụ: The act of giving a gift is an office of friendship.Lưu ý: Câu trả lời được dựa trên thông tin từ nguồn Oxford Dictionary.
Office cũng có thể chỉ đến phần mềm Microsoft Office bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint, Outlook, và Access được sử dụng rộng rãi để tạo và chỉnh sửa văn bản, bảng tính, bài thuyết trình, email và quản lý cơ sở dữ liệu.
Office có nghĩa là một điểm làm việc hoặc văn phòng nơi mọi người làm việc và thực hiện các công việc văn phòng như viết, tính toán, quản lý tài liệu và giao tiếp.