Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: chuyển các câu sau thành câu bị động
1. My parents promised me a bicycle 2 day a go
2. Som ong calls the prsdent every morning
3. He cooks the meall every day
4. They have eaten all the dinner sofar
5. Do they teach english here ?
6. Some one has taken My book
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Em hãy viết danh từ số nhiều của những từ sau : 1. Factory foot 2.Foot 3. Tomato 4.Bookshelf 5.Glass Giúp...
- My neighborhood is ..... than your neighborhood.(noisy)
- 2. Practise saying New Year's wishes to your friends, using the suggestions below or creating your own. (Thực...
- 1/ The last time i heard from her was 5 years ago \(\rightarrow\) I haven't 2/ I had to spend 2 days traveling to Ho...
- they are doing their homework. We... A. doing, too B. are, too C. do...
- III. Fill the gaps with suitable preposition. 1. Hi, everyone. Welcome .......................... my house! 2. Is...
- đặt câu sử dụng should và shouldn t mỗi thứ 10 câu mình ko bt viết dấu ngoặc kép nha
- This lovely apartment has two bedrooms and it is _________. FURNISH
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The president is called by Som ong every morning. 3. Tương tự như câu 2, câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The meals are cooked by him every day.4. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "have been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - All the dinner has been eaten so far by them.5. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "Do + chủ từ + teach + V-ing" sau đó sử dụng "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động.Ví dụ: - Is English taught here?6. Tương tự như câu 2 và 3, câu bị động được tạo bằng cách đặt "have + been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - My book has been taken by someone.Câu trả lời: 1. I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. The president is called by Som ong every morning.3. The meals are cooked by him every day.4. All the dinner has been eaten so far by them.5. Is English taught here?6. My book has been taken by someone.
My book has been taken by someone
Is English taught here by them?
All the dinner has been eaten so far by them
The meal is cooked every day by him