Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Cho các chất sau:CO2,K2CO3,BaCO3,Ba(HCO3)2. Hãy lập các sơ đồ chuyển hóa sao cho mỗi chất chỉ xuất hiện 1 lần và có 10 mũi tên chuyển hóa , mỗi mũi tên chỉ ứng với 1 pthh. Viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa đã lập.
Bìa 2: Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và viết PTHH giải thích:
a) Cho từ từ dd KHSO4 đến dư vào dd K2CO3
b) Cho mẩu kim loại natri vào dd AlCl3
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong: A. Z n B . N a 2 S O 3 C. F e S D. N...
- Từ các nguyên liệu là : Pyrit ( FeS2), muối ăn , nước và các chất xúc...
- Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH ? A. CuSO4, HCl, CO2,...
- BT: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a, C2H5OH + .......... →...
- Cho hợp chất mx2 trong phân tử mx2 tổng số hạt cơ bản là 164 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là...
- có chất bột màu trắng: NaCl, BaCO3 , Na2SO4, BaSO4, MgCO3, ZnS. Chỉ dùng 1 dd để nhận biết
- Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí C2H4, dẫn toàn bộ sản phẩm...
- Đốt cháy hoàn toàn 13,44 lít khí Axetilen ở ĐKTC a. Viết PTHH của phản ứng b....
Câu hỏi Lớp 9
- Kiều càng sắc sảo mặn mà. So bề tài sắc lại là phần hơn. Câu 1 : Hãy xác định các từ láy có trong hai câu thơ? Giải...
- 7. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O, đường...
- 1. Jogging is very useful. A. It is useful to jog. B. We should not jog. C. I find it useless to jog. D. Jogging is...
- Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là: A. Giao phấn xảy ra ở thực vật. B. Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở...
- Hai người cùng làm chung một công việc thì sau 2 giờ 24 phút thì xong. Nếu...
- Ống nối chữ L dùng để: A. Phân nhánh dây dẫn mà không sử dụng mối nối rẽ B. Sử dụng khi nối hai ống luồn dây vuông góc...
- 2. một đội ccông nhân dự kiến may 1200 chiếc áo trong một thời gian nhất định ,do cải...
- Nêu đặc điểm về cơ sở vật chất kỹ thuật và cơ sở hạ tầng trong công nghiệp nước ta ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán trên, ta cần tìm phản ứng chuyển hóa giữa các chất và viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa đã lập.Phương pháp giải:Bước 1: Liệt kê các chất và xác định quan hệ giữa chúng.Bước 2: Xác định các phản ứng chuyển hóa giữa các chất để lập sơ đồ chuyển hóa.Bước 3: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng chuyển hóa và viết PTHH theo sơ đồ đã lập.Câu trả lời:Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa:CO2 -> K2CO3 -> BaCO3 -> Ba(HCO3)2 -> CO2PTHH theo sơ đồ chuyển hóa:1. CO2 + 2KOH = K2CO3 + H2O2. K2CO3 + Ba(NO3)2 = BaCO3 + 2KNO33. BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2 + H2O4. BaCl2 + 2KHCO3 = Ba(HCO3)2 + 2KClBài 2:a) Phản ứng: K2CO3 + KHSO4 = K2SO4 + H2O + CO2 Giải thích: K2CO3 + KHSO4 → K2SO4 (tạo ra muối) + H2O + CO2b) Phản ứng: 6Na + 2AlCl3 = 2Al + 6NaCl Giải thích: AlCl3 + 3Na = Al + 3NaCl (tạo ra kim loại và muối)
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ H2CO3 -(ĐH2)→ H2O + CO2 -(ĐH3)→ H2CO3 -(ĐH4)→ H2O + CO2 -(ĐH5)→ K2CO3 -(ĐH6)→ 2KOH + CO2 -(ĐH7)→ 2K2CO3 -(ĐH8)→ BaCO3 -(ĐH9)→ BaO + CO2 -(ĐH10)→ Ba(HCO3)2. PTHH: ĐH1: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH2: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH3: CO2 + H2O -> H2CO3; ĐH4: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH5: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH6: H2CO3 + 2KOH -> 2K2CO3 + 2H2O; ĐH7: BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2; ĐH8: 2K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3; ĐH9: BaCO3 -> BaO + CO2; ĐH10: BaO + H2CO3 -> Ba(HCO3)2.
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ CaCO3 -(ĐH2)→ CaO + CO2 -(ĐH3)→ Ca(HCO3)2 -(ĐH4)→ CaCO3 -(ĐH5)→ CaO + CO2 -(ĐH6)→ 2Ca(HCO3)2 -(ĐH7)→ CaCO3 + 2Ca(OH)2 -(ĐH8)→ Ca(OH)2 + CO2 -(ĐH9)→ CaCO3 -(ĐH10)→ K2CO3. PTHH: ĐH1: CO2 + CaO -> CaCO3; ĐH2: CaCO3 -> CaO + CO2; ĐH3: Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + H2O + CO2; ĐH4: CaCO3 -> CaO + CO2; ĐH5: CaO + CO2 -> Ca(HCO3)2; ĐH6: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 -> 2CaCO3 + 2H2O; ĐH7: 2Ca(HCO3)2 -> 2CaCO3 + H2O + CO2; ĐH8: CaCO3 + 2Ca(OH)2 -> 3CaO + 2H2O + CO2; ĐH9: CaCO3 + H2O -> Ca(OH)2 + CO2; ĐH10: CaCO3 -> K2CO3.
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ H2CO3 -(ĐH2)→ H2O + CO2 -(ĐH3)→ H2CO3 -(ĐH4)→ H2O + CO2 -(ĐH5)→ K2CO3 -(ĐH6)→ 2KOH + CO2 -(ĐH7)→ 2K2CO3 -(ĐH8)→ BaCO3 -(ĐH9)→ BaO + CO2 -(ĐH10)→ Ba(HCO3)2. PTHH: ĐH1: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH2: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH3: CO2 + H2O -> H2CO3; ĐH4: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH5: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH6: H2CO3 + 2KOH -> 2K2CO3 + 2H2O; ĐH7: BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2; ĐH8: 2K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3; ĐH9: BaCO3 -> BaO + CO2; ĐH10: BaO + H2CO3 -> Ba(HCO3)2.