Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Cho các chất sau:CO2,K2CO3,BaCO3,Ba(HCO3)2. Hãy lập các sơ đồ chuyển hóa sao cho mỗi chất chỉ xuất hiện 1 lần và có 10 mũi tên chuyển hóa , mỗi mũi tên chỉ ứng với 1 pthh. Viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa đã lập.
Bìa 2: Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và viết PTHH giải thích:
a) Cho từ từ dd KHSO4 đến dư vào dd K2CO3
b) Cho mẩu kim loại natri vào dd AlCl3
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Câu 6 . chất tác dụng với nước tạo ra dd bazơ là : A. CO2 ...
- Nêu sự giống và khác nhau giữa tính chất hoá học của nhôm với tính chất hoá học của kim loại.
- Bài1 Cho 18,4 g hỗn hợp sắt và sắt (II)oxit tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng...
- Phát biểu nào sau đây là đúng A. Khi nhúng đinh sắt vào dung dịch...
- Đưa vào sổ tayhòa tan 27,8 gam tinh thể MSO4.nH2O vào nước thu được V ml dung dịch A cho Ba(NO3)2 vào V dung dịch A...
- Câu 23. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ: A. NaOH;...
- Làm sạch O2 dẫn các khí CO2. ; SO2 ; HCl
- AI GIÚP MIK VIẾT BẢN TƯỜNG TRÌNH BÀI THỰC HÀNH 33 LỚP 9 ĐK KO? TUẦN SAU MIK CẦN GẤP...
Câu hỏi Lớp 9
- Dàn ý phân tích vẻ đẹp của Phương Định trong văn bản "Những ngôi sao xa...
- Đố vui(Liên quan đến Harry Potter) 1.Lời nguyền nào có thể giết người khác mà ko để lại dấu vết? 2.Tên đầy đủ của 3...
- Tìm thành phần gọi - đáp trong đoạn trích sau đây và cho biết từ nào được dùng để gọi, từ nào được dùng để đáp. Quan...
- Không thiên vị, giải quyết công việc theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung, đặt lợi ích chung lên trên lợi ích cá...
- R1=1 R2=2 R3=3 R4=4 R5=5 R6=6 -------- Rtd=??????? giup minh vs nha :3
- 1. We are afraid that the atmosphere in the meeting is getting more and more tense/frustrated/embarrassed. 2. All of my...
- Các bạn ơi cho mình hoi Câu 1. Có phải bình phương thiếu lớn hơn hoặc bằng 0 ạ. Chứng minh tại sao. Và làm sao để biết...
- Choose the correct answers to complete the passage. English is a Germanic language that originated (31)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán trên, ta cần tìm phản ứng chuyển hóa giữa các chất và viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa đã lập.Phương pháp giải:Bước 1: Liệt kê các chất và xác định quan hệ giữa chúng.Bước 2: Xác định các phản ứng chuyển hóa giữa các chất để lập sơ đồ chuyển hóa.Bước 3: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng chuyển hóa và viết PTHH theo sơ đồ đã lập.Câu trả lời:Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa:CO2 -> K2CO3 -> BaCO3 -> Ba(HCO3)2 -> CO2PTHH theo sơ đồ chuyển hóa:1. CO2 + 2KOH = K2CO3 + H2O2. K2CO3 + Ba(NO3)2 = BaCO3 + 2KNO33. BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2 + H2O4. BaCl2 + 2KHCO3 = Ba(HCO3)2 + 2KClBài 2:a) Phản ứng: K2CO3 + KHSO4 = K2SO4 + H2O + CO2 Giải thích: K2CO3 + KHSO4 → K2SO4 (tạo ra muối) + H2O + CO2b) Phản ứng: 6Na + 2AlCl3 = 2Al + 6NaCl Giải thích: AlCl3 + 3Na = Al + 3NaCl (tạo ra kim loại và muối)
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ H2CO3 -(ĐH2)→ H2O + CO2 -(ĐH3)→ H2CO3 -(ĐH4)→ H2O + CO2 -(ĐH5)→ K2CO3 -(ĐH6)→ 2KOH + CO2 -(ĐH7)→ 2K2CO3 -(ĐH8)→ BaCO3 -(ĐH9)→ BaO + CO2 -(ĐH10)→ Ba(HCO3)2. PTHH: ĐH1: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH2: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH3: CO2 + H2O -> H2CO3; ĐH4: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH5: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH6: H2CO3 + 2KOH -> 2K2CO3 + 2H2O; ĐH7: BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2; ĐH8: 2K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3; ĐH9: BaCO3 -> BaO + CO2; ĐH10: BaO + H2CO3 -> Ba(HCO3)2.
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ CaCO3 -(ĐH2)→ CaO + CO2 -(ĐH3)→ Ca(HCO3)2 -(ĐH4)→ CaCO3 -(ĐH5)→ CaO + CO2 -(ĐH6)→ 2Ca(HCO3)2 -(ĐH7)→ CaCO3 + 2Ca(OH)2 -(ĐH8)→ Ca(OH)2 + CO2 -(ĐH9)→ CaCO3 -(ĐH10)→ K2CO3. PTHH: ĐH1: CO2 + CaO -> CaCO3; ĐH2: CaCO3 -> CaO + CO2; ĐH3: Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + H2O + CO2; ĐH4: CaCO3 -> CaO + CO2; ĐH5: CaO + CO2 -> Ca(HCO3)2; ĐH6: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 -> 2CaCO3 + 2H2O; ĐH7: 2Ca(HCO3)2 -> 2CaCO3 + H2O + CO2; ĐH8: CaCO3 + 2Ca(OH)2 -> 3CaO + 2H2O + CO2; ĐH9: CaCO3 + H2O -> Ca(OH)2 + CO2; ĐH10: CaCO3 -> K2CO3.
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ H2CO3 -(ĐH2)→ H2O + CO2 -(ĐH3)→ H2CO3 -(ĐH4)→ H2O + CO2 -(ĐH5)→ K2CO3 -(ĐH6)→ 2KOH + CO2 -(ĐH7)→ 2K2CO3 -(ĐH8)→ BaCO3 -(ĐH9)→ BaO + CO2 -(ĐH10)→ Ba(HCO3)2. PTHH: ĐH1: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH2: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH3: CO2 + H2O -> H2CO3; ĐH4: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH5: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH6: H2CO3 + 2KOH -> 2K2CO3 + 2H2O; ĐH7: BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2; ĐH8: 2K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3; ĐH9: BaCO3 -> BaO + CO2; ĐH10: BaO + H2CO3 -> Ba(HCO3)2.