Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Cho các chất sau:CO2,K2CO3,BaCO3,Ba(HCO3)2. Hãy lập các sơ đồ chuyển hóa sao cho mỗi chất chỉ xuất hiện 1 lần và có 10 mũi tên chuyển hóa , mỗi mũi tên chỉ ứng với 1 pthh. Viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa đã lập.
Bìa 2: Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và viết PTHH giải thích:
a) Cho từ từ dd KHSO4 đến dư vào dd K2CO3
b) Cho mẩu kim loại natri vào dd AlCl3
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- III. AXIT SUNFURIC( H2SO4) 4. Sản xuất axit sunfuric Câu hỏi : 1. Hãy cho biết quá...
- Cho các chất sau: HCl; SO3 ; NaOH; CuO; HNO3 ; Na2CO3 ; CO2 CuSO4 ; Fe(OH)3 ; H2SO4 ; CaCO3 ; KHSO4 ; K2O; CO; Ca(OH)2...
- 1/ C + H2 →Ni, 500C ............... 2/ CH3COONa + NaOH →CaO ................↑ + ........... 3/ Al4C3 +...
- Viết ptpu theo chuỗi sau và ghi các điều kiện phản ứng a/ butan--> etan--> etyl clorua --> butan...
- Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là: A. Na B....
- Viết các phương trình hoá học biễu diễn các chuyển đổi sau: Cu → CuO → CuSO...
- Phát biểu đúng là : A. Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nước. B. Tinh bột dễ tan trong nước còn xenlulozơ không tan...
- GIÚP EM VỚI Ạ Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm...
Câu hỏi Lớp 9
- Đọc tình huống sau đây: Nhân dịp vừa mới được bố mẹ mua cho chiếc xe đạp điện mới để đi học, bạn A...
- they use milk for making butter and cheese . -> Milk...
- 1._____________ means a person walking in the street and not travelling in a vehicle. A. Pedestrian B. Elevated walkway...
- phân tích giá trị nhân đạo trong Truyện Kiều. Tài hoa của Nguyễn Du được thể hiện như thế nào
- Văn bản thuyết minh có những tính chất gì? Nó được viết ra nhằm mục đích gì? Cho biết các phương pháp thuyết minh...
- cho hai đoạn thơ sau: "Miệng cười buốt giá Chân không giày Thương nhau tay năm lấy...
- Phần Tổng (Phần giới thiệu khái quát về tác giả,tác phẩm) Em viết như này đã...
- Complete the second sentence in each pair so that it has a similar meaning to the first sentence or using the word...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán trên, ta cần tìm phản ứng chuyển hóa giữa các chất và viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa đã lập.Phương pháp giải:Bước 1: Liệt kê các chất và xác định quan hệ giữa chúng.Bước 2: Xác định các phản ứng chuyển hóa giữa các chất để lập sơ đồ chuyển hóa.Bước 3: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng chuyển hóa và viết PTHH theo sơ đồ đã lập.Câu trả lời:Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa:CO2 -> K2CO3 -> BaCO3 -> Ba(HCO3)2 -> CO2PTHH theo sơ đồ chuyển hóa:1. CO2 + 2KOH = K2CO3 + H2O2. K2CO3 + Ba(NO3)2 = BaCO3 + 2KNO33. BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2 + H2O4. BaCl2 + 2KHCO3 = Ba(HCO3)2 + 2KClBài 2:a) Phản ứng: K2CO3 + KHSO4 = K2SO4 + H2O + CO2 Giải thích: K2CO3 + KHSO4 → K2SO4 (tạo ra muối) + H2O + CO2b) Phản ứng: 6Na + 2AlCl3 = 2Al + 6NaCl Giải thích: AlCl3 + 3Na = Al + 3NaCl (tạo ra kim loại và muối)
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ H2CO3 -(ĐH2)→ H2O + CO2 -(ĐH3)→ H2CO3 -(ĐH4)→ H2O + CO2 -(ĐH5)→ K2CO3 -(ĐH6)→ 2KOH + CO2 -(ĐH7)→ 2K2CO3 -(ĐH8)→ BaCO3 -(ĐH9)→ BaO + CO2 -(ĐH10)→ Ba(HCO3)2. PTHH: ĐH1: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH2: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH3: CO2 + H2O -> H2CO3; ĐH4: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH5: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH6: H2CO3 + 2KOH -> 2K2CO3 + 2H2O; ĐH7: BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2; ĐH8: 2K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3; ĐH9: BaCO3 -> BaO + CO2; ĐH10: BaO + H2CO3 -> Ba(HCO3)2.
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ CaCO3 -(ĐH2)→ CaO + CO2 -(ĐH3)→ Ca(HCO3)2 -(ĐH4)→ CaCO3 -(ĐH5)→ CaO + CO2 -(ĐH6)→ 2Ca(HCO3)2 -(ĐH7)→ CaCO3 + 2Ca(OH)2 -(ĐH8)→ Ca(OH)2 + CO2 -(ĐH9)→ CaCO3 -(ĐH10)→ K2CO3. PTHH: ĐH1: CO2 + CaO -> CaCO3; ĐH2: CaCO3 -> CaO + CO2; ĐH3: Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + H2O + CO2; ĐH4: CaCO3 -> CaO + CO2; ĐH5: CaO + CO2 -> Ca(HCO3)2; ĐH6: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 -> 2CaCO3 + 2H2O; ĐH7: 2Ca(HCO3)2 -> 2CaCO3 + H2O + CO2; ĐH8: CaCO3 + 2Ca(OH)2 -> 3CaO + 2H2O + CO2; ĐH9: CaCO3 + H2O -> Ca(OH)2 + CO2; ĐH10: CaCO3 -> K2CO3.
Bài 1: Sơ đồ chuyển hóa: CO2 -(ĐH1)→ H2CO3 -(ĐH2)→ H2O + CO2 -(ĐH3)→ H2CO3 -(ĐH4)→ H2O + CO2 -(ĐH5)→ K2CO3 -(ĐH6)→ 2KOH + CO2 -(ĐH7)→ 2K2CO3 -(ĐH8)→ BaCO3 -(ĐH9)→ BaO + CO2 -(ĐH10)→ Ba(HCO3)2. PTHH: ĐH1: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH2: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH3: CO2 + H2O -> H2CO3; ĐH4: H2CO3 -> CO2 + H2O; ĐH5: H2O + CO2 -> H2CO3; ĐH6: H2CO3 + 2KOH -> 2K2CO3 + 2H2O; ĐH7: BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2; ĐH8: 2K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3; ĐH9: BaCO3 -> BaO + CO2; ĐH10: BaO + H2CO3 -> Ba(HCO3)2.