Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
9. These employees are made……………………overtime.
A. to work B. work C. working D. worked
10. The teacher never let us ………………out when ……………..
A. to go / explaining B. go/ explaining C. going / explain D. gone / explained
11. The Manager had some letters to sign.
A. That he had to sign C. so that he signed B. for signing D. which are for signing
12. He advised me …………..the facts before I made a decision ……….the job.
A. considering / to accept B. consider / accepting C. consider / accept D. to consider / to accept
13. It’s a nice surprise ………….you here.
A. see B. to see C. seeing D. seen
14. It is impossible ………..such a difficult thing without any help.
A. to do B. do C. doing D. done
15. Those tourists were …………….their journey.
A. enough tired to continue B. too tired to continue
C. very tired that they couldn’t continue D. too tired for continuing
16. The police let him …………….after they had asked him some questions.
A. to leave B. leave C. leaving D. left
17. The police didn’t permit them ............through the military zone. They forced them to go another way.
A. going B. to go C. went D. go
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 11
- 1. It is possible ………… a train across...
- Describe a heritage site that you have already visited or you would like to visit in the future? You can talk about...
- I. Rewrite each of the following sentences, using the suggested word. 1. My school has conducted several volunteer...
- CLEFT SENTENCES: 1. SUBJECT FOCUS: 6. Our English teacher is the greatest teacher in the world. ...
- Choose the best answer to complete each sentence A _______ makes the body more efficient and enhances the body’s...
- Who were you talking to on the phone when I ..in ? A.come B.am coming C.came D.was coming
- VI. Report these sentences. Make any necessary changes to verb tense, pronouns, etc. 1. 'We have found the missing girl...
- READING 8 During the nineteenth century, women in the United States organized and participated in a large number of...
Câu hỏi Lớp 11
- Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit? A. CH3COOC(CH3)=CH2 B. CH...
- II- HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN. 1. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện...
- Nêu tên một số phần mềm mã nguồn mở thường gặp?
- Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? Tìm số hạng đầu...
- Cho 11 gam hỗn hợp A gồm CH3OH và C2H5OH tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2...
- Hãy tìm hiểu tình trạng phú dưỡng ở địa phương em. Từ đó, đề xuất biện pháp...
- Trình bày phương pháp hóa học để : Phân biệt metan và etilen.
- Hoàn thành các phương trình phản ứng a) CH3-CH2-CH2-CH3+Cl2---> b) CH2=CH-CH3+HCl-----> c) C6H6+Br2---> d)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm cho các câu trên:9. Câu này cần sử dụng cấu trúc "be made + infinitive" để diễn tả việc ai đó bị bắt buộc làm gì đó. Đáp án đúng là A. to work.10. Câu này cần sử dụng cấu trúc "let + object + infinitive" để diễn tả việc ai đó được phép làm gì đó. Đáp án đúng là B. go/explaining.11. Câu này cần sử dụng cấu trúc "for + gerund" để diễn tả mục đích của hành động. Đáp án đúng là B. for signing.12. Câu này cần sử dụng cấu trúc "advise + object + to-infinitive" để diễn tả lời khuyên của ai đó. Đáp án đúng là B. consider/ accepting.13. Câu này cần sử dụng cấu trúc "It's + adjective + to-infinitive" để diễn tả cảm giác hay ý kiến cá nhân. Đáp án đúng là B. to see.14. Câu này cần sử dụng cấu trúc "to + verb" để diễn tả mục đích của hành động. Đáp án đúng là A. to do.15. Câu này cần sử dụng cấu trúc "too + adjective + to-infinitive" để diễn tả một trạng thái không cho phép hoặc không thể thực hiện hành động nào đó. Đáp án đúng là B. too tired to continue.16. Câu này cần sử dụng cấu trúc "let + object + infinitive" để diễn tả việc ai đó được phép làm gì đó. Đáp án đúng là A. to leave.17. Câu này cần sử dụng cấu trúc "permit + object + to-infinitive" để diễn tả việc ai đó được phép làm gì đó. Đáp án đúng là B. to go.Câu trả lời:9. These employees are made to work overtime.10. The teacher never let us go without explaining.11. The Manager had some letters for signing.12. He advised me to consider accepting the job.13. It's a nice surprise to see you here.14. It is impossible to do such a difficult thing without any help.15. Those tourists were too tired to continue their journey.16. The police let him leave after they had asked him some questions.17. The police didn't permit them to go through the military zone. They forced them to go another way.