Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2. Imagine you are back from a volunteer trip. Work in pairs. Take on a role and act out a conversation like the one in 1. Use the expressions below to help you.
(Hãy tưởng tượng bạn trở về sau một chuyến đi tình nguyện. Làm việc theo cặp. Hãy nhập vai và thực hiện một cuộc trò chuyện giống như trong 1. Sử dụng các cách diễn đạt bên dưới để giúp bạn.)
Useful expressions
- I feel / felt /am/ was excited / confused / confident/ pleased...
(Tôi cảm thấy / dã cảm thấy / vui mừng / bối rối / tự tin / hài lòng ...)
- To be honest / I'm /l was a little bit stressed / disappointed / upset...
(Thành thật mà nói / tôi có một chút căng thẳng / thất vọng / buồn bã ...)
- Volunteering / Helping people made me feel happy / grateful / appreciated...
(Công việc tình nguyện / Việc giúp đỡ mọi người khiến tôi cảm thấy hạnh phúc / biết ơn / được đánh giá cao...)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 1: we didn't visit the museum because we didn't have time.---> If we 2: she got tired because she worked so...
- my brother (smoke)…… 20 cigarettes a day. All the family (try)…… to stop him smoking
- giúp mình vs gấp ạ VII. Change the sentences into the passive voice. 1. People speak Vietnamese in...
- Your school is organizing an event on Vietnamese Teacher’s Day. Write a letter to the organizers (100-120...
- Do you like to look at the sky? Câu hỏi này có phần mơ mộng nhưng đây thực sự là...
- 1) this is my third visit to Ho Chi Minh City --> I have ________________ 2) this new supermarket has been opening...
- Not so long ago, people only used the telephone bự make phone calls. Now, thanks bự computers, people use their phones...
- Camping is an activity in which people live temporarily in the outdoors. Campers (36)_______ in fishing, hunting,...
Câu hỏi Lớp 10
- Phân biệt các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật. Cho ví dụ
- Câu 3 (trang 119, SGK Ngữ Văn 10, tập hai) Đề bài: Câu thơ nào sau đây sử dụng biện...
- Bài 1: a) Viết phương trình đường tròn có tâm \(I(3;-1)\) và...
- Ý nào không chính xác khi nói về vẻ đẹp tâm hồn của người lao động qua những bài ca dao châm biếm, hài hước? A. Sự...
- Chọn ngẫu nhiên năm lá bài từ bộ bài tú lơ khơ gồm 52 lá.Xác suất để...
- Bài tập thực hành 5 (trang 23, SGK chuyên đề học tập Ngữ văn 10 – Cánh diều ): Từ vấn...
- Nêu ví dụ phủ định biện chứng trong các lĩnh vực: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ...
- Ở cùng một nhiệt độ và áp suất, không khí khô nặng hơn hay không khí ẩm nặng hơn? Tại sao? Cho biết khối lượng mol của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Minh: Hi Hoa! You look very happy today! I heard you went on a volunteer trip to a mountainous area. How was it?
(Chào Hoa! Bạn trông rất vui hôm nay! Tôi nghe nói bạn đã tham gia một chuyến đi tình nguyện đến một vùng núi. Nó thế nào?)
Hoa: Great! I'm so cheerful and relaxed. At first I was very confident because I knew what the purpose of the trip is. However, I had to join a lot of activities, so I also felt a little bit tired.
(Tuyệt vời! Tôi rất vui vẻ và thoải mái. Ban đầu tôi rất tự tin vì biết mục đích của chuyến đi là gì. Tuy nhiên, tôi phải tham gia rất nhiều hoạt động nên tôi cũng cảm thấy hơi mệt.)
Minh: Oh, did you go there with other members of the volunteer club? Was everything OK?
(Ồ, bạn có đến đó với các thành viên khác của câu lạc bộ tình nguyện không? Tất cả mọi thứ đã ổn?)
Hoa: Yes, we went as a team. The local people were so nice and helpful. Volunteering is a meaningful thing and I feel very grateful for this trip.
(Vâng, chúng tôi đã đi như một đội. Người dân địa phương rất tốt và hữu ích. Tình nguyện là một điều ý nghĩa và tôi cảm thấy rất biết ơn về chuyến đi này.)