Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ ghép có tiếng nhỏ 5 từ láy có tiếng nhỏ
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- Sách bài tập Vật Lý 6, bài tập 1-2.23. 1-2.24. 1-2.25. 1-2.26. Mọi người giúp...
- Nêu cấu tạo nhiệt kế dùng chất lỏng
- hãy lấy vd trg cuốc sống về lực ma sát có lợi và cách làm tăng lực ma...
- treo thẳng đứng 1 lò xo,đầu dưới treo quả nặng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5cm...
- 4* . Trong văn vản Nếu cậu muốn có một người bạn..., nhiều lời thoại của nhân vật được lặp lại, chẳng hạn: "Cảm...
- 1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm, nm, feet? Đổi 1 dặm (Mile)
- Câu 36. Một học sinh ném một quả bóng rổ lên cao, quả bóng lên đến một độ...
- 1 lò xo khi nén một lực 10N thì chiều dài là 19cm.Khi kéo với một lực 20N...
Câu hỏi Lớp 6
- Viết lại câu sau: 1. A year has twelve months=>There...
- Số 0 có mấy ước hay ko có ước nào hay cả 2 cái trên đều sai
- Em yêu giờ học hát sách cánh diều lớp 6 trang 6 ghi tên nốt nhá
- Một ô tô chayjqua quãng đường AB trong 3 giờ. Giờ đầu chạy được 2/5 quãng đường AB. Giờ thứ...
- how much time do you spend learning English everyday? =>how long does ....................
- Giọt sương kiều diễm Có giọt sương kiều diễm Tính đỏng đảnh, kiêu kì Chẳng coi ai ra...
- Write a paragraph in English (about 5-6 sentences) about you. Help me.
- Xác định tọa độ địa lý của điểm A biết điểm A cách đường kinh tuyến gốc 30 độ về bên tay...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ hèn, nhỏ lẻn, nhỏ mọn, nhỏ khận, nhỏ lắt léo.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ rãi, nhỏ lẻ, nhỏ nước, nhỏ như gảy, nhỏ cốt.
Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ nhoi, nhỏ nhẹ, nhỏ lắm, nhỏ ẩn, nhỏ tẻ.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ giọt, nhỏ bé, nhỏ le, nhỏ nhắn, nhỏ xíu.