Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
4.Look at the photos on page 59. What do you think each holiday job involves? Match two or more phrases from the list below with each job.
(Nhìn vào các bức ảnh trong trang 59. Bạn nghĩ những công việc vào kì nghỉ hè gồm những gì? Nối hai hoặc nhiều cụm từ trong danh sách bên dưới với mỗi công việc.)
Work activities(Các hoạt động trong công việc)
answer the phone (trả lời điện thoại); be on your feet (đứng); be part of a team (trở thành một phần của đội); deal with the public (giải quyết vấn đề với công chúng) earn a lot (of money) (kiếm được rất nhiều tiền); make phone calls (gọi điện); serve customers (phục vụ khách hàng); travel a lot (đi lại nhiều); use a computer (sử dụng máy vi tính); wear a uniform (mặc đồng phục); work alone (làm việc một mình); work indoors/ outdoors (làm việc trong nhà/ ngoài trời); work with children (làm việc với trẻ em); work long hours/ nine-to-five (làm việc nhiều giờ liền/ theo giờ hành chính)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 34 to 40 Some Russian...
- 1) he will send her a special gift on her birthday -> she .. 2) they have never seen that film before ->...
- 1.We've arranged to meet you at 8a.m tomorrow. A.We're meeting you at 8a.m tomorrow. B.We've met you at...
- Exercise 5. Fill in each blank with an article if necessary: 1. I want __ __ apple from that basket. 2. __ __ church...
- Listen and write /br/, /kr/ or /tr/ above the word that has the corresponding consonant blends. Then practise reading...
- Complete the sentences with the correct forms of the verbs:leave,change,know,come,reveal,finish,feed,share,refuse...
- Complete the sentences using the future simple, future continuous or future perfect tense 1. .........part in our play?...
- TRANSFORMATION (P1: although, because, despite, because of…) He took a rest because he felt unwell. =>...
Câu hỏi Lớp 10
- cho 8 gam hỗn hợp x gồm mg và fe tác dung hoàn toàn vs dung dịch hcl thì thu được...
- Cho tế bào thực vật và tế bào hồng cầu vào 3 môi trường ưu trương, nhược trương, đẳng...
- Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong hình bên là nửa nằm phía...
- Cho các oxit sau đây: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Dựa vào giá trị độ âm...
- nhận xét và nêu giá trị nhân đạo của đoạn trích thị mầu lên chùa
- Cho ví dụ về phương pháp luận biện chứng và siêu hình.
- Một vật khối lượng 5kg được ném thẳng đứng xuống với vận tốc ban đầu 2m/s từ độ cao 30m. Vật này rơi chạm đất sau 3s sau...
- Độ biến thiên nội năng của một vật bằng: A. Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được. B. Nhiệt lượng mà vật nhận...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xem các bức ảnh trên trang 59 và nhận diện các công việc được thực hiện trong mỗi hình ảnh.2. So sánh các công việc với danh sách hoạt động trong cột bên dưới để xác định công việc tương ứng.Câu trả lời:1. Hình 1: Người phục vụ khách hàng trong một nhà hàng - hoạt động: phục vụ khách hàng, đứng, làm việc nhiều giờ liền.2. Hình 2: Nhân viên bán hàng trong cửa hàng - hoạt động: phục vụ khách hàng, gọi điện, sử dụng máy vi tính.3. Hình 3: Hướng dẫn viên du lịch - hoạt động: đi lại nhiều, làm việc với khách du lịch, giải quyết vấn đề với công chúng.4. Hình 4: Nhân viên trông trẻ - hoạt động: làm việc với trẻ em, làm việc một mình, mặc đồng phục.
4. Đối với cụm từ 'work with children' và 'wear a uniform', công việc này có thể làm tại một trung tâm học kỳ nghỉ hè cho trẻ em, nơi bạn phải làm việc với trẻ em và mặc đồng phục theo quy định.
3. Với cụm từ 'use a computer' và 'make phone calls', công việc này có thể làm ở văn phòng hoặc trung tâm dịch vụ khách hàng, nơi bạn phải sử dụng máy tính để gọi điện tư vấn hoặc giải quyết các vấn đề với khách hàng.
2. Cụm từ 'earn a lot of money' và 'work long hours' có thể ám chỉ công việc làm ở một nhà hàng hoặc khách sạn trong kỳ nghỉ hè, nơi bạn sẽ kiếm được nhiều tiền nhờ vào thời gian làm việc dài hơn so với thông thường.
1. Đối với cụm từ 'deal with the public' và 'serve customers', công việc này có thể làm ở quầy phục vụ khách hàng trong một cửa hàng hoặc nhà hàng, nơi bạn phải giao tiếp với khách hàng và giải quyết các vấn đề mà họ gặp phải.