Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách phân biệt a few, few, a little và little
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Trog thì quá khứ, khi nào dùng did, khi nào dùng was. were.?
- Làm bài tập tiếng anh trong link này: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/12009254
- 6:look/ does/ she/ what/ like? A. What like she look does?B. What does she look like? C. What does like she look?D....
- 1. Farmers collect household and garden waste to make …………….. a. pipes b. floor coverings c. glassware d. compost 2....
- the dess is cheaper than the skirt(expensive) the living-room isn't as big as the kitchen(than) i've never...
- 1/ The Sun (rise) in the east and...
- EXERCISE 4: Choose the correct sentence among A, B, C or D which has the same meaning as the given one. 1. Eight years...
- Write a touris information for the beautiful and interesting place near you Viết một tờ rơi về một địa danh thú vị ở...
Câu hỏi Lớp 8
- Trình bày vị trí, đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam Á?
- Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn nói về tác hại của trò chơi điện tử đối với học sinh?
- Có một dòng văn bản dài không quá 255 kí tự. Hãy lập trình thực...
- tôi học trường thực hành sư phạm sóc trăng, tôi đang thích gia huy lớp 7d
- Nguyên nhân nào thúc đẩy việc thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt...
- quá trình biến đổi thức ăn ở khoang miệng diễn ra như thế nào ? giúp...
- một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 10m. người ta làm một lối đi xung quanh rộng 1,5m...
- Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. AH là đường cao của ∆ADB. a) Chứng minh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Little: được sử dụng để chỉ một lượng rất ít, thường là không đủ hoặc không đáng kể. Ví dụ: There is little chance of success in this project (Có rất ít cơ hội thành công trong dự án này).
A little: được sử dụng để chỉ một lượng nhỏ nhưng không ít. Thường được sử dụng để nói về chất lượng hoặc lượng vật chất không đo lường được. Ví dụ: Please give me a little water (Xin hãy cho tôi một chút nước).
Few: được sử dụng để chỉ một số lượng ít và gần như không. Ví dụ: There are few students in the classroom today (Hôm nay có rất ít học sinh trong lớp học).
A few: được sử dụng để chỉ một số lượng nhỏ nhưng không ít. Ví dụ: I have a few friends in this city (Tôi có một số bạn ở thành phố này).