Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách phân biệt a few, few, a little và little
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- give me a ring. You'll hear some news (when)
- I. Put the following sentences into Reported Speech 1. What country do you come from? said Bill 2. Where did you spend...
- i have never seen such a mess in my life =nerever have i seen such a mess in my life mình làm câu...
- I. writing : Use the cues of words to complete the following thank-you note 1. thank you/ much/flowers/you...
- The company will well make a profit next year.=> I wouldn't .................... viet lai nhu the nao? Giup mik vs
- 1. we never saw him again-> he 2he learned to drive when he was eighteen. -> He was
- 51. No one present noticed anything...
- SPEAKING TOPIC: TOURISM ( Trả lời văn vẻ dùm mình nha mấy bạn!~) 1. Which places would you recommened to...
Câu hỏi Lớp 8
- cảm ơn mọi người vì đã giải hộ mình những bài toán rất khó ...
- lập PTHH theo các sơ đồ sau: NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O (NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O (NH4)2S...
- Nước vô tình ngàn năm trôi mãi Mây vô tình mây mãi vẫn bay Trăng vô tình trăng đùa với gió Người vô tình sao hiểu...
- Có bạn nào biết hằng đẳng thức mở rộng về số mũ chẵn cho mình công thức với ạ. Ví dụ như A^6+B^6 <3 <3...
- Kiểm tra ngẫu nhiên 500 chiếc áo do nhà máy N sản xuất thì có...
- Câu 9 . a. Chỉ ra và phân tích tác dụng của việc sử dụng thành phần biệt...
- có ai có đề thi hsg toán 8 cấp thành phố không Cho mình xin với
- nêu điểm giống nhau & khác nhau giữa cơ vân , cơ trơn & cơ tim về cấu tạo , chức năng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Little: được sử dụng để chỉ một lượng rất ít, thường là không đủ hoặc không đáng kể. Ví dụ: There is little chance of success in this project (Có rất ít cơ hội thành công trong dự án này).
A little: được sử dụng để chỉ một lượng nhỏ nhưng không ít. Thường được sử dụng để nói về chất lượng hoặc lượng vật chất không đo lường được. Ví dụ: Please give me a little water (Xin hãy cho tôi một chút nước).
Few: được sử dụng để chỉ một số lượng ít và gần như không. Ví dụ: There are few students in the classroom today (Hôm nay có rất ít học sinh trong lớp học).
A few: được sử dụng để chỉ một số lượng nhỏ nhưng không ít. Ví dụ: I have a few friends in this city (Tôi có một số bạn ở thành phố này).