Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
điền tiếp 5 từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm sau và chỉ ra nghĩa chung của mỗi nhóm :
a, cắt,thái:
b, to:lớn:
c, chăm chỉ,chăm:
nghĩa chung của nhóm a,
nghĩa chung của nhóm b,
nghĩa chung của nhóm c,
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- ) Từ “Thưa thớt ” thuộc từ loại nào? A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Đại từ
- Từ chín có nghĩa như thế nào,mang nghĩa gốc hay chuyểnBài văn Lam viết có độ chín .Nó nghĩ chín rồi mới thôi .Họ ngượng...
- vòng tay ôm ấp con vào lòng là cha ánh sáng soi đường con bước là Trang năm tháng Bao La Tình Cha Em hãy tả người cha...
- tìm từ ngữ miêu tả làn da
- 1. Năm nay chị em tôi đã lớn cả, chúng tôi họp một buổi bàn kế hoạch tổ chức sinh nhật cho bà. Từ“ bàn" trong câu trên...
- Đọc và trả lời câu hỏi Cho và nhận Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận. Khi thấy...
- Từ đồng nghĩa với từ long lanh là gì A lấp lánh B lung lay. ...
- 1. Những điều vô giá có nghĩa là gì? a) Những điều không có giá trị b) Những điều rất quý, có giá trị, có ý nghĩa to...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định nghĩa của từ cần điền vào.2. Tìm từ đồng nghĩa của từ cần điền vào.3. Chọn một từ đồng nghĩa thích hợp dựa trên nghĩa chung của từ cần điền vào và viết vào mỗi nhóm.Câu trả lời:a) Từ cắt có nghĩa là chia đôi, tách ra. Các từ đồng nghĩa có thể là chia, tách, xén, cụt, khuyết.b) Từ to có nghĩa là có kích thước, kích cỡ lớn. Các từ đồng nghĩa có thể là lớn, khổng lồ, rộng lớn, bự.c) Từ chăm chỉ có nghĩa là làm việc chăm hơn, không lười biếng. Các từ đồng nghĩa có thể là chăm chỉ, cần cù, siêng năng, cường thịnh, làm việc đều đặn. Nghĩa chung của nhóm a là hành động chia đôi, tách ra.Nghĩa chung của nhóm b là tình trạng có kích thước lớn.Nghĩa chung của nhóm c là tình trạng làm việc chăm chỉ, không lười biếng.