Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đọc tên các chất sau:NaO5;PO3;H2CO3;FeCl2;FeCl3;NaHSO4;NaH2PO4
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng ở đây. Câu hỏi của mình có lẽ khá đặc biệt, nhưng hy vọng ai đó có thể giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau: 1. Al + HCl AlCl3 + H2 2. Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2 3. C2H6O +...
- Hòa tan m gam kẽm vào 200ml dung dịch HCl 2M. S au phản ứng thu được kẽm clorua và khí...
- Hãy cho biết 3.1023 phân tử CO2 ( đkc) : a, có bao nhiêu mol phân tử...
- Bài 1: Hãy tính thể tích khí( đktc) của: a) 0,35 mol...
- Câu 8: Lập phương trình hóa học ứng với các sơ đồ phản ứng sau đây? (a) Al + Fe3O4...
- Nhôm oxit có tỉ số khối lượng của hai nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4. Công...
- Nung KNO3 chất này phân huỷ thành KNO2 và O2 a) Viết PTPU b) Tính khối lượng KNO3...
- Biết Ba có hoá trị II , và gốc SO4 hoá II. Vậy công thức hoá học của hợp...
Câu hỏi Lớp 8
- Mọi người ch mình hỏi định lí Menelaus áp dụng vào bài toán này đc ko...
- Nêu đặc điểm khí hậu miền bắc và đông bắc bộ , miền Tây Bắc và bắc trung bộ....
- Sự dẫn nhiệt là gì? Chất nào dẫn nhiệt tốt? chất nào dẫn nhiệt kém? Giải...
- Chọn cách phát âm khác : A.Cooked B.Helped C.Watched D.Played A.Invited B.Attended C.Celebrated...
- a. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm một nguồn điện, một bóng đèn mắc song song với 1 biến trở, một...
- Trình bày các bước tiến hành lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm...
- giải câu này giúp mih a, mih sắp thi r aaa 3. Write 80 to 100 words Talk about the means of...
- Một người đo chiều cao của cây nhờ một cái cọc chôn xuống đất, cọc cao 2,45 m và đặt xa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định số nguyên tử (nguyên tố) trong mỗi chất.2. Xác định khối lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.3. Tính khối lượng phân tử của từng chất bằng cách cộng các khối lượng nguyên tử.Câu trả lời:NaO5: Natri Oxy - Na = 23, O = 16 -> (23 + 5*16) = 23 + 80 = 103 g/molPO3: Photpho Oxy - P = 31, O = 16 -> (31 + 3*16) = 31 + 48 = 79 g/molH2CO3: Cacbonic axit - C = 12, H = 1, O = 16 -> (12 + 2*1 + 3*16) = 12 + 2 + 48 = 62 g/molFeCl2: Sắt Clo - Fe = 56, Cl = 35.5 -> (56 + 2*35.5) = 56 + 71 = 127 g/molFeCl3: Sắt Clo - Fe = 56, Cl = 35.5 -> (56 + 3*35.5) = 56 + 106.5 = 162.5 g/molNaHSO4: Natri axit sunfuric - Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16 -> (23 + 1 + 32 + 4*16) = 23 + 1 + 32 + 64 = 120 g/molNaH2PO4: Natri dihydrogen photphat - Na = 23, H = 1, P = 31, O = 16 -> (23 + 2*1 + 31 + 4*16) = 23 + 2 + 31 + 64 = 120 g/mol
Danh sách chất gồm có: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.
Các chất tương ứng với tên trong danh sách là: Natri pentaoxide, Phosphat III, Axít cacbonic, Sắt II clorua, Sắt III clorua, Natri hidrosulfat, Natri dihydrogen phosphate.
Trong danh sách trên, có các chất sau: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.
Công thức hóa học của các chất trong danh sách là: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.