Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đọc tên các chất sau:NaO5;PO3;H2CO3;FeCl2;FeCl3;NaHSO4;NaH2PO4
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng ở đây. Câu hỏi của mình có lẽ khá đặc biệt, nhưng hy vọng ai đó có thể giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Để sản xuất gang người ta sử dụng khí carbon monoxide để khử oxide sắt ở nhiệt độ cao theo sơ đồ phản ứng CO +...
- Hoàn thành PTHH sau: R+HCln->RCln+...
- Cho 40 gam bột đồng (II) oxit( CuO) tác dụng với 200 gam dung dịch HCl vừa đủ. a. Tính khối lượng muối...
- Hoàn thành các PTHH sau: H2 + O2 --t°-> H2 + FeO --t°-> H2 + Fe3O4 --t°-> H2 + Hgo...
- đọc tên các phương trình sau: zno,khso4,mg(oh)2,h3po4,cao,hcl,baco4,na2co3,zn(oh)2 mong giải...
- P2O5+H2O--->H3PO4
- Cho oxit sau: K2O, CaO, SO3, CuO, ZnO, CO2. Oxit nào tác dụng được với:a, Nướcb, dung dịch axit clohiđric...
- Bài 2 : Em h ãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau ? N2O5, SiO2, FeO, Fe2O3,...
Câu hỏi Lớp 8
- Trình bày đặc điểm dân cư khu vực Nam Á
- liên hệ trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền biển đảo vn (địa...
- Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp bộp,...
- Viết đoạn văn thuyết minh ( khoảng từ 15 đến 20 dòng) về: a)Thước kẻ b)Bảng viết giáo viên...
- Các oxide sau đây thuộc những loại oxide nào (oxide base, oxide acid, oxide lưỡng tính,...
- Ex1: 1:My father's parents gave my father his first boat -)My father 2:John suggested taking a tãi to the...
- Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa cơ vân, cơ trơn, cơ tim về cấu tạo...
- Em hiểu thế nào là chiếu Cần Vương và phong trào Cần Vương? Tại sao nói cuộc khởi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định số nguyên tử (nguyên tố) trong mỗi chất.2. Xác định khối lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.3. Tính khối lượng phân tử của từng chất bằng cách cộng các khối lượng nguyên tử.Câu trả lời:NaO5: Natri Oxy - Na = 23, O = 16 -> (23 + 5*16) = 23 + 80 = 103 g/molPO3: Photpho Oxy - P = 31, O = 16 -> (31 + 3*16) = 31 + 48 = 79 g/molH2CO3: Cacbonic axit - C = 12, H = 1, O = 16 -> (12 + 2*1 + 3*16) = 12 + 2 + 48 = 62 g/molFeCl2: Sắt Clo - Fe = 56, Cl = 35.5 -> (56 + 2*35.5) = 56 + 71 = 127 g/molFeCl3: Sắt Clo - Fe = 56, Cl = 35.5 -> (56 + 3*35.5) = 56 + 106.5 = 162.5 g/molNaHSO4: Natri axit sunfuric - Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16 -> (23 + 1 + 32 + 4*16) = 23 + 1 + 32 + 64 = 120 g/molNaH2PO4: Natri dihydrogen photphat - Na = 23, H = 1, P = 31, O = 16 -> (23 + 2*1 + 31 + 4*16) = 23 + 2 + 31 + 64 = 120 g/mol
Danh sách chất gồm có: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.
Các chất tương ứng với tên trong danh sách là: Natri pentaoxide, Phosphat III, Axít cacbonic, Sắt II clorua, Sắt III clorua, Natri hidrosulfat, Natri dihydrogen phosphate.
Trong danh sách trên, có các chất sau: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.
Công thức hóa học của các chất trong danh sách là: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.