Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. We / used / wear / uniforms / when / we / be / school. 2. I / not / meet / my parents / since last Sunday. 3. He / say / he / be / back / following / day. 4. She / wish / she / have / new computer.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Giai thich gium mik cau nay vs,Viet cong thuc neu C's I don't suppose you have change for a pound,do you? Do...
- viết đoạn văn bằng tiếng anh nói về 3 lợi ích của nghề thủ công truyền thống
- Fill in each gap a suitable word from the box. Air pollution is caused of ill health in human beings. In a lot of...
- 1.They made me wait for over 20 minutes on the phone! (kept) —>I ................................................. for...
- Imagine that your Australian pen friend is coming to Viet Nam and will spend a day in your hometown/city. He/She has...
- The more you eat, the(fat).... you become . Our team played(bad)... of all
- Chuyển câu hoạt động sang câu bị động She does her homework everyday
- Ai có linh đọc online quyển sách Writing For You - Bí Quyết Chinh Phục Kỹ Năng Viết Luận Tiếng...
Câu hỏi Lớp 9
- A là oxit B là muối C là kim loại D là phi kim A+HCl-> 2 muối +H2O B +NaOH->2 muối +H2O C +...
- - Nghĩa hàm ý trong câu nói : Người đồng mình thương lắm con ơi Cao đo nỗi buồn...
- một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 360 vòng và số vòng cuộn thứ cấp là 3600 vòng a, Máy biến thế là loại gì?...
- Câu `1: Công tắc 3 cực gồm các cực sau: A. Hai cực động, 1 cực...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sắp xếp các từ theo thứ tự: We used to wear uniforms when we were at school.2. Dùng trạng từ "since" để chỉ thời gian kể từ hành động cuối cùng xảy ra: I have not met my parents since last Sunday.3. Sắp xếp lại thứ tự từ và sử dụng thì quá khứ đơn: He said he would be back the following day.4. Sử dụng wish + quá khứ đơn để diễn đạt ước chừng không thể thực hiện: She wishes she had a new computer.Câu trả lời:1. We used to wear uniforms when we were at school.2. I have not met my parents since last Sunday.3. He said he would be back the following day.4. She wishes she had a new computer.
She wished she could have a new computer.
She wishes she had a new computer.
He said he would be back the following day.
I have not met my parents since last Sunday.