Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. We learn about _ _ _ _ _ _ _ in Maths
2. very / tidy. / but / isn't big / my school
3. He isn't my _ _ phew. He is my cousin.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- Tiết học thể dục bắt đầu từ 8:45, kết thúc lúc 9:25 hỏi tiết học kéo dài trong bao...
- Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu cm nếu...
- Cô Lan vừa nhập về của hàng 7 xe tải gạo, mỗi xe chở 2 500 kg gạo. Toàn bộ số gạo này được...
- Biết từ 12 giờ trưa đến bây giờ bằng từ bây giờ đến nửa đêm . Bây giờ là mấy giờ
- Các bạn ơi cho mình hỏi 200000+30000+50000+1000=?
- Mỗi thành ngữ , tục ngữ dưới đây nói về 1 thái độ ứng xử trong cộng đồng . Đánh dấu (+) vào ( ) trước thái độ ứng xử em...
- viết số thứ tự từ lớn đến bé : VI, IX, XI, II, III.
- Kiên có 6 miếng gỗ hình chữ nhật, có chiều dài là 20 cm, chiều rộng là 8...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền từ còn thiếu trong câu với từ khóa là "Maths".2. Sắp xếp từ trong câu để tạo ra câu hoàn chỉnh với thứ tự từ "tidy", "very", "but", "isn't big", "my school".3. Điền từ còn thiếu trong câu với từ khóa là "cousin".Câu trả lời:1. We learn about shapes in Maths.2. My school isn't big but very tidy.3. He isn't my brother. He is my cousin.
3. He isn't my brother. He is my cousin.
2. My school is very tidy but isn't big.
1. We learn about numbers in Maths.
Để giải câu hỏi trên, chúng ta cần điền đúng dạng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống trong câu. Dưới đây là câu trả lời cho các câu hỏi:1. will be traveling2. come, will be swimming3. will be visiting4. will be sitting5. will be watching6. will be playing7. will be working8. will be making1. will be living2. will be eating3. will be running4. will be working5. will be studying6. Will you be waiting7. will be drinking8. Will she be visiting9. will be watching10. will they be attending