Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Viết tên 20 danh từ mà em biết rồi chuyển sang dạng số nhiều
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- These are my books => These books __________
- '' Có 5 cái bát trong tủ chạn không ? '' tiếng Anh nói thế nào...
- ai cho mình lời nhac the fat rat ( nhạc nghiện ) được không ai nhanh mình tích cho
- 100 câu chia động từ tiếng Anh lớp 6-7 Give the correct verb forms: 1. He often...
- 28. The traditional beauty of Tuong Binh Hiep lacquerwares has been ______________ through many generations. A....
- Write a paragraph (about 80 words ) about ways to save the environment if you become president of the 3Rs club at...
- hãy viết một bài văn bằng Tiếng Anh kể về một chuyến du lịch dến Tokyo của em cho người thân
- I. The past continuous: Exercise 1: Rewrite each sentence as a positive, negative, or...
Câu hỏi Lớp 6
- Ngày hôm qua chả mực Hạ Long được bán đồng giá 350 000đ/kg. Hôm nay chả mực Hạ Long...
- Cảm nhận về tình yêu thương bao la của Bác Hồ dành cho nhân dân trong bài "Đêm nay Bác không ngủ" bằng đoạn văn khoảng...
- ai biết hack gunny ko
- Hạt gồm những bộ phận nào? Nêu sơ lược cấu tạo của hạt?
- Bài 6 (0,5 điểm)Không quy đồng mẫu số phân số ,hãy so sánh A/B với 1, biết:A =...
- mai mình phải thi tv / t.anh rồi (có môn khó nhất của mình là anh , tv...
- 1 bình chia độ có mực nước chỉ ở vạch 250 ml. Thả 1 vật bằng sắt có khối lượng 250g vào...
- nêu sự khác nhau giữa 2 nút lệnh Backspace và Delete.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Liệt kê 20 danh từ mà em biết.- Chuyển các danh từ đó sang dạng số nhiều bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối từ (tùy theo quy tắc sẽ được học trong bài học).- Viết danh sách 20 danh từ và số nhiều tương ứng.Ví dụ câu trả lời:1. Book - books2. Car - cars3. Dog - dogs4. Cat - cats5. School - schools6. Student - students7. Teacher - teachers8. Pen - pens9. Tree - trees10. Flower - flowers11. Child - children12. Mouse - mice13. House - houses14. Bird - birds15. Fish - fish (không thay đổi)16. Box - boxes17. Bag - bags18. Person - people19. Country - countries20. Friend - friends
book - books
car - cars
dog - dogs
cat - cats