Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Viết tên 20 danh từ mà em biết rồi chuyển sang dạng số nhiều
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Chọn từ có phần đc gạch chân (ở đây mik in đậm nha) phát âm khác so với...
- Complete the second sentences so that it has the same meaning to the first one. 1.It's not good to spend a lot of time...
- I want to do something
- viết đoạn văn kể về 1 chuyến đi du lịch = tiếng anh
- Đặt 5 câu khẳng định ở thì Quá khứ đơn rồi chuyển chúng thành câu phụ định và câu hỏi
- Finished? Write sentences about another national park in your country using the questions in exercise 4. (Hoàn...
- make a similar list abour a natural place of interest in your village/town/city, or a famous place you know about
- Linh___with her best friend A .always have B .always has C .have always ...
Câu hỏi Lớp 6
- phong trào xây dựng"Nhà sách của chúng ta'',lớp 6A thu được : 36 quyển...
- Hai điểm phân biệt là gì ?
- Đề bài Hãy kể về việc em giúp bà cụ qua đường giúp mình luôn nhé!
- viết bài văn kể về 1 trải nghiệm của em khi ngày tết đến
- Là học sinh em cần làm gì để ứng phó với biến đổi khí hậu
- tại sao người ta lại sản xuất ra nhiều loại thước khác nhau như vậy ?
- Trong truyện Sự tích Hồ Gươm hình ảnh gươm thần được miêu tả rất đẹp: đó là"vẻ đẹp tỏa sáng''.Hãy chỉ ra vẻ đẹp đó và...
- Trình bày khái niệm, đơn vị, dụng cụ đo lực. trình bày các kết quả...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Liệt kê 20 danh từ mà em biết.- Chuyển các danh từ đó sang dạng số nhiều bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối từ (tùy theo quy tắc sẽ được học trong bài học).- Viết danh sách 20 danh từ và số nhiều tương ứng.Ví dụ câu trả lời:1. Book - books2. Car - cars3. Dog - dogs4. Cat - cats5. School - schools6. Student - students7. Teacher - teachers8. Pen - pens9. Tree - trees10. Flower - flowers11. Child - children12. Mouse - mice13. House - houses14. Bird - birds15. Fish - fish (không thay đổi)16. Box - boxes17. Bag - bags18. Person - people19. Country - countries20. Friend - friends
book - books
car - cars
dog - dogs
cat - cats