Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Viết tên 20 danh từ mà em biết rồi chuyển sang dạng số nhiều
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết lại câu : 1. What í your job? > What...
- Bài 5: Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn hoặc so sánh...
- 11. There ( be) __________ some milk for breakfast. 12. You mustn’t ( pick) __________ flowers in the...
- 1. This pen is hers pen, not your pen. ...
- 1,she/not/sleep/late/on the weekend ........................................................ 2...
- This is a present for you. (YOURS) ->...
- 37. Do you want to go for a drink? A. Would you like going for a drink? B. Would you like go for a drink? C. Would you...
- Trả lời các câu hỏi. I'm Nam. This is my family. There are five persons in my family: my father, my mother, my brother,...
Câu hỏi Lớp 6
- thế nào là từ mượn Nêu các loại từ mượn
- Khi tham gia chương trình văn nghệ của nhà trường, lớp 6A có 25 học sinh thích hát; 17 học sinh thích múa. Trong số...
- chia sẻ 1 trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến
- Bài 1: Cho S= \(2^0+2^2+2^4+2^6+...+2^{2014}\) a) Chứng tỏ S chia hết cho các số 7;17;51 b)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Liệt kê 20 danh từ mà em biết.- Chuyển các danh từ đó sang dạng số nhiều bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối từ (tùy theo quy tắc sẽ được học trong bài học).- Viết danh sách 20 danh từ và số nhiều tương ứng.Ví dụ câu trả lời:1. Book - books2. Car - cars3. Dog - dogs4. Cat - cats5. School - schools6. Student - students7. Teacher - teachers8. Pen - pens9. Tree - trees10. Flower - flowers11. Child - children12. Mouse - mice13. House - houses14. Bird - birds15. Fish - fish (không thay đổi)16. Box - boxes17. Bag - bags18. Person - people19. Country - countries20. Friend - friends
book - books
car - cars
dog - dogs
cat - cats