Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Viết tên 20 danh từ mà em biết rồi chuyển sang dạng số nhiều
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- phản ứng : AgNO3 + KCL = KNO3 + AgCl↓ phản ứng ion : phương trình ion Ag+ +...
- 28. The traditional beauty of Tuong Binh Hiep lacquerwares has been ______________ through many generations. A....
- Đặt 6 câu sử dụng cấu trúc there are,there is,a,an,some,any để miêu tả thị trấn của bạn
- Hãy viết bài văn về công dụng của robot bằng tiếng anh
- ⦁ Rewrite the sentences using should or ought to and the words in brackets. You may have to use some negative forms. ⦁...
- Sở hữu cách hay cách sở hữu là một hình thức cấu trúc ngữ pháp chỉ quyền sở...
- 11. Mary loves _____ flowers. A. a B....
- II. READING Exercise 1: Read the passage and do the practice This family is very big. Abraham is Homer's father,...
Câu hỏi Lớp 6
- nam và bình nhà ở cạnh nhau . do nghi ngờ bình nói xấu mình lên nam...
- Cho các số:27 501 ,106 712 ,7 110 385 ,2 915 404 267(viết trong hệ thập phân) a)Đọc mỗi số đã cho b)Chữ số 7 trong mỗi...
- Cảm thụ đoạn trích sau Bài chiếc xe lu của nhà văn Trần Nguyen Đào Tớ là chiếc xe lu... Tớ càng lăn Vội vã
- Thực hiện phép tính 1 + 2 - 3 - 4 + 5 + 6 - 7 - 8 + 9 +...+ 46 - 47 - 48 + 49 + 50 Các bạn chỉ mình bước...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Liệt kê 20 danh từ mà em biết.- Chuyển các danh từ đó sang dạng số nhiều bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối từ (tùy theo quy tắc sẽ được học trong bài học).- Viết danh sách 20 danh từ và số nhiều tương ứng.Ví dụ câu trả lời:1. Book - books2. Car - cars3. Dog - dogs4. Cat - cats5. School - schools6. Student - students7. Teacher - teachers8. Pen - pens9. Tree - trees10. Flower - flowers11. Child - children12. Mouse - mice13. House - houses14. Bird - birds15. Fish - fish (không thay đổi)16. Box - boxes17. Bag - bags18. Person - people19. Country - countries20. Friend - friends
book - books
car - cars
dog - dogs
cat - cats