Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Viết tên 20 danh từ mà em biết rồi chuyển sang dạng số nhiều
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- tả văn về tết bằng tiếng anh
- She (like)....taking photos
- Topic 1: Let’s talk about your favourite programme. You should base on some suggestions...
- Đặt động từ vào đúng mẫu thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn: 1. Let's go out. It ... isn't rainning...
- 2. Practise saying New Year's wishes to your friends, using the suggestions below or creating your own. (Thực...
- Read the text and questions below. For each question, choose the correct answer. Jim Benson, pianist, and songwriter...
- phát âm đuôi "ed " : naked , stopped , asked , promised
- Viết lại câu với nghĩa ko đổi 1. When he was young, he lived in Hanoi. = He used...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm 2 số tự nhiên a và b biết tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng là 210
- Câu chuyện về hai hạt mầm Có hai hạt mầm nằm cạnh nhau...
- Viết đoạn văn 7-9 câu nêu cảm nghĩ của em về nhân vật em bé thông minh trong truyện cùng tên.
- Riwrite the sentence so that it is closest in the meaning to the original one 1.She likes English. -> Her...
- Tìm số nguyên n biết: a) – 5 là bội của n + 1 b) n là ước của 3n + 6 c) 2n + 5...
- Em hãy tả người thân yêu và gần gũi với em nhất. (Tả mẹ hoặc bà thôi nha mọi...
- ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? nêu cách tìm
- a, -3/7 × 15/13 - 3/7 × 11/13 - 3/7 b, 5/6 + 1/6 : 4/3 c, (5/7 - 3/4 ) - 7/4 d, -6/5 - 2/3 e, 3/4 + 1/4...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Liệt kê 20 danh từ mà em biết.- Chuyển các danh từ đó sang dạng số nhiều bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối từ (tùy theo quy tắc sẽ được học trong bài học).- Viết danh sách 20 danh từ và số nhiều tương ứng.Ví dụ câu trả lời:1. Book - books2. Car - cars3. Dog - dogs4. Cat - cats5. School - schools6. Student - students7. Teacher - teachers8. Pen - pens9. Tree - trees10. Flower - flowers11. Child - children12. Mouse - mice13. House - houses14. Bird - birds15. Fish - fish (không thay đổi)16. Box - boxes17. Bag - bags18. Person - people19. Country - countries20. Friend - friends
book - books
car - cars
dog - dogs
cat - cats