Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:
1.FeO + O2 → Fe2O3
2.FexOy + O2 → Fe2O3
3.Al + HCl → AlCl3 + H2
4.Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
5.Al(OH)3 + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O
6. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
7.C4H10 + O2 → CO2 + H2O
8. KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
9.Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2
10.M2Ox + HNO3 → M(NO3)x + H2O
11.Mg(OH)2 + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
12.KClO3 → KCl + O2
13.CH4 + O2 → CO2 + H2O
14.Fe2O3 + H2 → FexOy + H2O
15.Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
16.A2Ox + H2 → A + H2O
17.A2Ox + H2 → AO + H2O
18.A2Ox + H2 → AxOy + H2O
19.AxOy + H2 → AnOm + H2O
Làm ơn, nếu ai biết thông tin về câu hỏi này, có thể chia sẻ với mình được không? Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp oxi hóa khử 6. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O +...
- Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là A. vật thế nhân tạo đẹp hơn vật thế tự...
- Trình bày cách nhận biết các chất rắn BaO P2O5 Na2O NaCl Na Ag Zn chứa trong...
- Hòa tan 10,2 g Al2O3 bằng dung dịch HCl 20% ( vừa đủ) a) Tính khối lượng dung dịch HCl 20% đã dùng b) Tính...
- Áp dụng công thức tính tỉ khối, hãy tính: Tỉ khối của khí oxi O 2 đối với khí hidro H 2 . Khối lượng mol khí A có tỉ...
- Độ tan của muối ăn ở 200C là 36 gam có nghĩa là gì?
- Cho các chất sau: O3, Na2S, HCl, Ca(OH)2, Fe, N2. Hãy cho biết chất nào đơn chất, hợp chất?...
- Bằng phương pháp hóa học háy tách 3 muối KCl, AlCl3, FeCl3 ra khỏi nhau trong một dung...
Câu hỏi Lớp 8
- Viết đoạn văn (khoảng 7 – 9 câu) làm rõ chất trào phúng nhẹ nhàng mà sâu cay...
- Với máy tính thế hệ thứ nhất, giao tiếp người – máy tính thực hiện bằng phương tiện...
- 1. He was born in England, but his family ________ to the USA when he was only ten years old. A. delivered...
- Câu 3: a. Em hãy chứng minh sự bạc nhược của triều đình nhà Nguyễn từ khi thực dân...
- Lúc 7h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h, đến 8h30 cùng ngày một...
- a. Tôn trọng lẽ phải là gì? b, Hãy nêu 2 biểu hiện tôn trọng lẽ phải, 2 biểu...
- Phương trình 0:0=x là phương trình vô nghiệm hay là phương trình vô định.
- TỔNG HỢP KIẾN THỨC 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH: <Part 1> 1. Thì hiện tại đơn ( Simple Present...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phản ứng hóa học trên, ta cần làm theo các bước sau:1. Xác định loại phản ứng hóa học: phản ứng này là phản ứng oxi hóa - khử (redox).2. Xác định phản ứng oxi hóa - khử: xác định nguyên tử oxi hóa và khử trong các chất.3. Lập phương trình phản ứng: sắp xếp các chất tham gia và sản phẩm theo đúng nguyên tắc, đảm bảo số nguyên tử được cân bằng.4. Cân bằng phương trình hóa học: điều chỉnh hệ số phía trước các chất để cân bằng số nguyên tử các nguyên tố trong phản ứng.5. Kiểm tra và đánh giá kết quả: kiểm tra lại phân tử hoặc ion trong phản ứng đã cân bằng đúng chưa.Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. 4FeO + O2 -> 2Fe2O32. FexOy + O2 -> Fe2O33. 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H24. Al2O3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2O5. Al(OH)3 + 3HNO3 -> Al(NO3)3 + 3H2O6. 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H27. C4H10 + 6O2 -> 4CO2 + 5H2O8. 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O29. 2Cu(NO3)2 -> 2CuO + 4NO2 + O210. M2Ox + 2HNO3 -> 2M(NO3)x + H2O11. Mg(OH)2 + 2HNO3 -> Mg(NO3)2 + 2H2O12. 2KClO3 -> 2KCl + 3O213. CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O14. Fe2O3 + 3H2 -> 2FexOy + 3H2O15. 3Fe3O4 + 8HCl -> 6FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O16. A2Ox + 2H2 -> 2A + H2O17. A2Ox + H2 -> 2AO + H2O18. A2Ox + 2H2 -> AxOy + H2O19. AxOy + H2 -> AnOm + H2O
Có tổng cộng 3 phản ứng hóa học chứa oxit của kim loại: FeO, Fe2O3, Al2O3.
Trong các phản ứng, có 2 phản ứng không chứa chất lỏng: phản ứng số 7 và phản ứng số 12.
Số phản ứng hóa học chứa kim loại như Al, Fe, Cu là 7 phản ứng.
Có tổng cộng 4 loại chất khí tham gia trong các phản ứng: O2, HCl, H2SO4, HNO3.