Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì?
Mk đang cần gấp nhé!
Và kb với mk nhé
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Thư viện trường em có rất nhiều sách hay và bổ ích. Em hãy viết đoạn văn (5-7 câu) giới thiệu về thư viện trường em
- “Sấm sét đêm giao thừa” diễn ra vào thời gian nào ? A.Đêm 30 tết Đinh Mùi năm 1967 B.Đêm 30 tết Mậu Thân 1968 C.Đêm 3...
- từ nào đồng nghĩa với từ hít hà? a.hít ...
- Viết một đoạn mở bài kiểu gián tiếp và một đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả...
- Dựa vào mẫu biên bản Đại hội Chi đội(SGK trang 140) hãy ghi vắn tắt biên bản một cuộc họp của tổ(hoặc lớp,hoặc chi đội...
- Trong bài "Bóc lịch "nhà thơ Bế Kiến Quốc có viết: - Ngày hôm qua ở lại Trong hạt lúa mẹ trồng Cánh đồng chờ gặt...
- Đặt câu với từ " duyên dáng "
- làm việc qua loa , đại khái , không tìm hiểu kĩ lưỡng , thấu đáo là nghĩa của câu thành ngữ tục ngữ nào ...
Câu hỏi Lớp 5
- Group a of the AFF football tournament has five teams competing against each other .each team will meet all other team...
- Read and tick True (T) or False (F) I'm Long. I come from the south of Viet Nam. My favourite food is Pho. Pho is made...
- Một cuốn tài liệu có 200 trang, giáo viên nhờ 1 học sinh lật giở từng trang và đánh số trang liên tục từ 1 đến 200. Hỏi...
- Câu hỏi 1: 0,396 × 74 + 0,396 × 26 = Câu hỏi 2: 42,75 × 39 – 42,75 × 29 = Câu hỏi 3: 1,472 × 81 +...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ta có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển tổng quát: Tìm trong từ điển các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với từ "Chăm" và "Chăm chỉ".2. Sử dụng từ điển đồng nghĩa: Có thể sử dụng từ điển hoặc từ điển đồng nghĩa online để tìm các từ đồng nghĩa.3. Sử dụng từ khóa trong cụm từ: Tìm những từ có từ khóa gần giống trong cụm từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ví dụ: chăm chỉ, chăm học, siêng năng.Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với từ Chăm, Chăm chỉ là gì?" có thể là:- Siêng năng: Điển hình cho việc làm việc chăm chỉ, cần cù và đều đặn.- Khôn ngoan: Đồng nghĩa với việc làm việc thông minh, suy nghĩ cẩn thận, chú trọng vào công việc.- Cần cù: Mang nghĩa là làm điều gì đó một cách cố gắng, chuyên tâm và không ngừng nghỉ.- Siêng nghỉ: Đồng nghĩa với việc làm việc với nhiều năng lượng và không bỏ cuộc.- Chịu khó: Biểu thị sự cố gắng và công sức đặt vào một công việc để hoàn thành nó một cách tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cố gắng.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Chú tâm.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cần cù.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Siêng năng.