Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì?
Mk đang cần gấp nhé!
Và kb với mk nhé
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bài 1. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: hiền thảo, hiền hậu, hiền đức, hiền lành, hiền hoà, hiền nhân dòng sông …………..;...
- Truyền thuyết nào về sự nghiệp dựng nước và giữ nước không được gợi ra trong bài...
- nội dung câu chuyện ĐƯỜNG ĐUA CỦA NIỀM TIN là gì
- Cho các kết hợp 2 tiếng sau : - Xe đạp, xe máy, xe cộ, máy bay, đạp xe, xe kéo, kéo xe, khoai nướng...
Câu hỏi Lớp 5
- Năm nay tôi 27 tuổi, năm mà tuổi tôi bằng tuổi tuổi bạn hiện nay thì bạn chỉ bằng nửa tuổi tôi. Vậy hiện nay bạn bao...
- một tam giác có đáy 5,5 m chiều 34 dm . hỏi diện tích tam giác là bao...
- Một hình lập phương có diện tích một mặt là 64cm². Thể tích của hình...
- 3.6 giờ = .............. giờ .................... phút ???
- ban đầu cửa hàng có tổng số khối lượng gạo tẻ và gạo nếp là 398 kg sau khi của hàng...
- Một người đi du lịch đã đi được 1/4 quãng đường AB,sau đó đi tiếp 1/5 quãng đường AB.Tính ra người đó đã đi được 36...
- bài 165. a) 27,2 của số đó là 81,6 b) 66,3 của số đó là 99,45
- Câu 2 (2,25 điểm): Cuối năm dân số của một thị trấn là 10 000 người . Hỏi sau hai năm dân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ta có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển tổng quát: Tìm trong từ điển các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với từ "Chăm" và "Chăm chỉ".2. Sử dụng từ điển đồng nghĩa: Có thể sử dụng từ điển hoặc từ điển đồng nghĩa online để tìm các từ đồng nghĩa.3. Sử dụng từ khóa trong cụm từ: Tìm những từ có từ khóa gần giống trong cụm từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ví dụ: chăm chỉ, chăm học, siêng năng.Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với từ Chăm, Chăm chỉ là gì?" có thể là:- Siêng năng: Điển hình cho việc làm việc chăm chỉ, cần cù và đều đặn.- Khôn ngoan: Đồng nghĩa với việc làm việc thông minh, suy nghĩ cẩn thận, chú trọng vào công việc.- Cần cù: Mang nghĩa là làm điều gì đó một cách cố gắng, chuyên tâm và không ngừng nghỉ.- Siêng nghỉ: Đồng nghĩa với việc làm việc với nhiều năng lượng và không bỏ cuộc.- Chịu khó: Biểu thị sự cố gắng và công sức đặt vào một công việc để hoàn thành nó một cách tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cố gắng.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Chú tâm.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cần cù.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Siêng năng.