Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Can I have a look …… that T-shirt?
2. ……orange T-shirt is thirty thousand dong .
3. The green skirt…… seventy thousand dong.
4. These yellow trousers are …… nice.
5. Let's ask the sale assistant …… price.
6. How much ….these trousers?
7. The pair …. yellow trousers is ninety-five thousand dong .
8. The pair of black ….. white shoes is eighty thousand dong.
9. It's a birthday present …… my father.
10. What's your phone number? …..is 0987 487 823.
11. May I speak ….. Mai, please?
12. Would you like to go …..a picnic?
13. I have …..ask my parents.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 160 m , chiều dài hơn chiều rộng 12 m . Tính diện tích thửa ruộng đó ?
- một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 4 phần 5m vuông và...
- Một đội công nhân cần sửa xong một đoạn đường trong 3 tuần. Sau tuần thứ nhất đội công nhân...
- X x 2 + X x 3 = 80400
- Cho A= 1 + 11+ 111 + 1111 + ....+ 111111111 +1111111111 ( có 10 số hạng )...
- Em hãy đưa ví dụ cụ thể về ước mơ để phân biệt sự khác nhau giữa : ước mơ cao đẹp , ước mơ...
- Đoạn văn dưới đây có gì khác với hai đoạn văn ở bài tập 1: Trời nắng...
- Vì sao tác giả lại nói Ga-vrot là một thiên thần? Giúp mình với bạn nào đã đọc bài Ga- vrot ngoài chiến lũy thì...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để trả lời các câu hỏi trên, chúng ta cần xác định từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. "at" hoặc "of"- Can I have a look at that T-shirt?- Can I have a look of that T-shirt?2. "The"- The orange T-shirt is thirty thousand dong.3. "is"- The green skirt is seventy thousand dong.4. "so" hoặc "very"- These yellow trousers are so nice.- These yellow trousers are very nice.5. "the"- Let's ask the sale assistant the price.6. "are"- How much are these trousers?7. "of"- The pair of yellow trousers is ninety-five thousand dong.8. "and"- The pair of black and white shoes is eighty thousand dong.9. "for"- It's a birthday present for my father.10. "It"- What's your phone number? It is 0987 487 823.11. "to"- May I speak to Mai, please?12. "on" hoặc "for"- Would you like to go on a picnic?- Would you like to go for a picnic?13. "to"- I have to ask my parents.
I have to ask my parents.
Would you like to go on a picnic?
May I speak to Mai, please?
My phone number is 0987 487 823.