Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. We learn about _ _ _ _ _ _ _ in Maths
2. very / tidy. / but / isn't big / my school
3. He isn't my _ _ phew. He is my cousin.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- Năm nay ông 81 tuổi.Tuổi lan bằng 1 phần 9 tuổi ông.Tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi lan.Hỏi khi sinh lan thì mẹ bao nhiêu tuổi?...
- Câu 1: Bạn An xếp 3 que diêm thành các số La Mã nhỏ hơn XX. Tổng của các số...
- tìm kết quả của phép nhân có thừa số thứ hai là 3. biết rằng nếu tăng thừa số thứ...
- số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số ?
- Meg duoc ong noi tang cho 17 quyen sach de mung sinh nhat thu 17 cua co ay. Sau do, Kija tang cho co ay them 3...
- Một hình vuông có chu vi 32cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh...
- một tờ giấy hình vuông cạnh 90mm . Tính diện tích tờ giấy đó theo đơn vị xăng - ti - mét vuông
- Số nhỏ nhất có 3 chữ số là số là: A.103 B.102 C.101 Số lớn nhất có...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền từ còn thiếu trong câu với từ khóa là "Maths".2. Sắp xếp từ trong câu để tạo ra câu hoàn chỉnh với thứ tự từ "tidy", "very", "but", "isn't big", "my school".3. Điền từ còn thiếu trong câu với từ khóa là "cousin".Câu trả lời:1. We learn about shapes in Maths.2. My school isn't big but very tidy.3. He isn't my brother. He is my cousin.
3. He isn't my brother. He is my cousin.
2. My school is very tidy but isn't big.
1. We learn about numbers in Maths.
Để giải câu hỏi trên, chúng ta cần điền đúng dạng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống trong câu. Dưới đây là câu trả lời cho các câu hỏi:1. will be traveling2. come, will be swimming3. will be visiting4. will be sitting5. will be watching6. will be playing7. will be working8. will be making1. will be living2. will be eating3. will be running4. will be working5. will be studying6. Will you be waiting7. will be drinking8. Will she be visiting9. will be watching10. will they be attending