Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc đoạn thơ sau rồi tìm từ ngữ trong đoạn đó để điền vào từng ô trống cho phù hợp: Con đường làng
Vừa mới đắp
Xe chở thóc
Đã hò reo
Nối đuôi nhau
Cười khúc khích
Sự vật nhân hóa
Từ ngữ nhân hóa ………………………………
………………………………
………………………………
……………………………… ………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
Mọi người thân mến, mình đang thật sự cần một lời khuyên cho câu hỏi này. Mọi người có thể hỗ trợ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- theo em , cuối cùng gà con đã rút ra được bài học gì ?
- Tìm từ ngữ về các chủ điểm sau: Bảo vệ Tổ quốc - Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc:...
- Đố mấy bạn: Mênh mông không sắc, không hình Gợn trên sóng nước, rung rinh lúa vàng Dắt đàn mây...
- Viết đoạn văn nói về một nhân vật em không thích trong câu chuyện hoặc( bộ phim em...
Câu hỏi Lớp 3
- good afternoon teacher nghia la gi
- 186 chia 2 bằng bao nhiêu
- Số la mã này là bao nhiêu ? XXVIII
- Có bạn nào học lớp 6 ở trường THCS XUÂN THỚI THƯỢNG thì kết bạn với mình nhé. What 's your name? How are you...
- Bài 8: Có một số lượng dầu, nếu thêm 21 nữa thì sẽ vừa đủ để đựng vào 6can, mỗi can...
- tôi muốn mở phầng mềm vẽ paint nhưng không biết hep ... ? và lưu bài .. ?
- Từ các chữ số 5; 0; 9; 7; 1, bạn Nam viết số bé nhất có năm chữ số khác nhau từ các...
- Đố biết: 1) 1 giọt nước + 1 giọt nước = ? giọt nước 2) 1 cốc nước + 1 cốc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc đoạn thơ và tìm từ ngữ cần điền vào ô trống.2. Xác định từ ngữ đã tìm được và điền vào ô trống.Câu trả lời:Từ ngữ nhân hóa: con đường, xe chở thóc, hò reo, nối đuôi, cười khúc khích, sự vật.
Từ ngữ nhánh hóa: con đường làng, xe, thóc, cười khúc khích, sự vật
Từ ngữ nhánh hóa: đắp, chở, hò reo, nhân hóa