Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) English spelling presents special………….. for foreign learners (difficult)
2) The school is performing well, but we recognize the need for further ….. (improve)
3) Let me introduce you a…………university. I think it’s really reliable (repute)
4) Cigarette……………….. has been banned (advertise)
5) Previous teaching experience is a necessary………… for this job (qualify)
6) Sue has applied for the job, but she isn’t very well-………… for it (qualify)
7) It’s…………….. to speak when you’re eating (polite)
8) I go hill- walking for……………… (relax)
9) The university has a………………. as a center of excellence (repute)
10) We…………….. gathered our things and ran to the bus stop (hurry)
11) I saw your school’s……….. in Today’s edition of the TUOI TRE NEWS (advertise)
12) We need further…………… about the course (inform)
13) There is an ………match between Vietnam and Lebanon on VTV3(nation )
14) The teacher gave his students ……………to leave the classroom. ( permit)
15) She fought …………………. against her AIDS (hero)
16) They are working…………….., so we are……………….. (effect / satisfy)
17) The ………………..of the model attracts us. (efficient)
18) English is his…………... (nation)
19) It is……………… to study English nowadays (need)
20) My teacher …………………me to take this examination. ( courage )
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- We should do different things to raise people is awareness of the problem -> Different ...
- 'They won't correct your papers before Friday.'he said He said...
- Exercise 5 1. Hurry up or the train________ before you ca catch...
- Nowadays, our environment is being polluted seriously. Please write a passage of more than 150 words to show the main...
- I. Fill ONE suitable word into each of numbered blaks in the passage. Australia is a big country, but nearly all...
- Choose the best option to complete these following sentences. 1. Don’t drop that vase, ________? A. do...
- 1. Despite the heavy snow, the explorers managed to walk to the village. -> Although ......... 2 Because of...
- Viết về trường học ngày xưa
Câu hỏi Lớp 9
- Một người đứng cách một cột điện 20m. Cột điện cao 8m. Nếu coi khoảng cách từ thể thủy tinh đến...
- Một bóng đèn dây tóc 3V – 3W và quạt điện có ghi 6V- 3W cần được mắc với...
- Mạch cảm xúc của bài thơ “Nói với con” được thể hiện như thế nào?
- nón lá là mọt vật dụng dùng để che.Nón có cấu tạo là hình...
- Liên Xô sụp độ vào năm nào?Hãy nêu nguyên nhân khiến Liên Xô sụp đổ đang cần gấp
- viết hộ mình bài 5 skill 2 unit tiếng anh 9 trong đó có một địa điểm là văn miếu...
- Tình cảm, cảm xúc của anh thanh niên đối với các nhân vật khác. Vì...
- Về thăm bà Thanh bước lên thềm, nhìn vào trong nhà. Cảnh tượng gian nhà cũ không có gì thay đổi. Sự yên lặng làm Thanh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1) Đọc và hiểu câu hỏi.2) Nhìn từ trong ngoặc để tìm từ cần điền vào.3) Nắm ý nghĩa của từ cần điền và chọn từ đúng từ gợi ý hoặc từ khác có ý nghĩa tương đương.4) Xác định loại từ (dạng tính từ, danh từ, động từ, etc.) cần điền và sử dụng từ điển nếu cần.5) Đặt từ vào vị trí trống trong câu.Câu trả lời:1) English spelling presents special difficulties for foreign learners (Khả năng đáp ứng của tiếng Anh đặc biệt khó khăn đối với những người học ngoại quốc).2) The school is performing well, but we recognize the need for further improvement (Trường đang hoạt động tốt, nhưng chúng tôi nhận ra nhu cầu cần cải thiện hơn).3) Let me introduce you a reputable university. I think it's really reliable (Cho tôi giới thiệu cho bạn một trường đại học có danh tiếng. Tôi nghĩ rằng nó thực sự đáng tin cậy).4) Cigarette advertising has been banned (Quảng cáo thuốc lá đã bị cấm).5) Previous teaching experience is a necessary qualification for this job (Kinh nghiệm giảng dạy trước đây là một yêu cầu cần thiết cho công việc này).6) Sue has applied for the job, but she isn't very well-qualified for it (Sue đã nộp đơn xin việc, nhưng cô ấy không đủ đủ điều kiện cho công việc đó).7) It's impolite to speak when you're eating (Nó là bất lịch sự khi nói chuyện trong lúc bạn đang ăn).8) I go hill-walking for relaxation (Tôi đi leo núi để thư giãn).9) The university has a great repute as a center of excellence (Trường đại học có danh tiếng lớn như một trung tâm xuất sắc).10) We hurriedly gathered our things and ran to the bus stop (Chúng tôi vội vã thu thập đồ đạc và chạy đến bến xe buýt).11) I saw your school's advertisement in Today's edition of the TUOI TRE NEWS (Tôi thấy quảng cáo của trường bạn trong phiên bản ngày hôm nay của TUOI TRE NEWS).12) We need further information about the course (Chúng tôi cần thông tin thêm về khóa học).13) There is a national match between Vietnam and Lebanon on VTV3 (Có trận đấu quốc gia giữa Việt Nam và Lebanon trên VTV3).14) The teacher gave his students permission to leave the classroom (Giáo viên cho phép học sinh của ông ra khỏi lớp học).15) She fought heroically against her AIDS (Cô ấy đã chiến đấu gan dạ vì AIDS).16) They are working effectively, so we are satisfied (Họ đang làm việc một cách hiệu quả, vì vậy chúng tôi cảm thấy hài lòng).17) The efficiency of the model attracts us (Hiệu suất của mô hình hấp dẫn chúng tôi).18) English is his national language (Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc gia của anh ta).19) It is necessary to study English nowadays (Hiện nay cần thiết phải học tiếng Anh).20) My teacher encouraged me to take this examination (Giáo viên của tôi khuyến khích tôi tham gia kỳ thi này).
My teacher encouraged me to take this examination.
It is necessary to study English nowadays.
English is his native language.
The efficiency of the model attracts us.