Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt câu với :on of the+n (sở hữu cách )
so +adj+that ...
prevents+something+from+something(cái gì)
somebody somebody(ai)
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- GIải thích thành ngữ sau: Năm châu bốn biển.
- Viết văn bản tường trình để tường trình lại một vụ bắt nạt ở trường học mà em đã chứng...
- I. complete the sentences: 1. ___ you(come) to tea with us this afternoon? 2. the travellers___(cross) the desert this...
- ( Câu hỏi hơi ngoài lề) Có bạn nào biết về phim Ba Chàng Ngốc của Mỹ không. Mk...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho △ABC vuông tại A (AB<AC).Tia phân giác của góc B cắt AC tại D.Kẻ DE vuông...
- Chuột chù là đại diện của bộ nào dưới đây? A. Bộ ăn thịt B. Bộ gặm nhấm C. Bộ ăn cỏ D. Bộ ăn sâu bọ
- Trong phòng thí nghiệm có 8 l nước muối dung tronge 1 bình. Sau khi lấy 7/5 nước muối ở...
- Cho các đa thức : P(x)=2x^2-2x^4-4x-1+x^3 Q(x)=x^3-4x-4-3x^4 a. Sắp xếp đa thức P(x),Q(x) theo lũy thừa giảm...
- Rewrite the sentence to keep the same meaning 1. She spent three days making a doghouse with her dad. (took) 2. This...
- Put the words into groups. peaceful / hot / convenient / easy / expensive / modern / cheap / dangerous /...
- Cho \(\Delta ABC\) cân tại A có góc A nhọn, kẻ \(BD\perp AC\) , \(CE\perp AB\) , BD...
- IX. Use given words to rewrite the second sentence that the meaning not change: 1. Have you ever played a computer game...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. "đặt câu với :on of the+n (sở hữu cách )"Chọn một danh từ sở hữu "my father's car" (xe hơi của bố tôi).2. "so +adj+that ..."Chọn một tính từ "expensive" (đắt đỏ).Kết hợp với cụm từ trên, ta có câu: "My father's car is so expensive that I can't afford it."3. "prevents+something+from+something(cái gì)"Chọn một động từ "prevent" và hai danh từ "rain" (mưa) và "ruining the picnic" (phá hỏng chuyến picnic).Kết hợp với cụm từ trên, ta có câu: "The tent prevents rain from ruining the picnic."4. "somebody somebody(ai)"Chọn hai danh từ "My parents" (bố mẹ tôi).Kết hợp với cụm từ trên, ta có câu: "My parents picked me up at the airport."Câu trả lời:1. "My father's car is so expensive that I can't afford it."2. "The tent prevents rain from ruining the picnic."3. "My parents picked me up at the airport."
The noisy construction prevents me from concentrating on my work.
One of the reasons for the delay was so unexpected that it caught us off guard.
Somebody please tell me who left the door open.
The strong wind prevents the kite from flying higher.