Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt câu với :on of the+n (sở hữu cách )
so +adj+that ...
prevents+something+from+something(cái gì)
somebody somebody(ai)
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Viết bài văn biểu cảm về một loài hoa mà em yêu thích
- Nêu ý nghĩa Của câu tục ngữ: Ruột ngựa, phổi bò.
- cảnh đèo ngang được miêu tả như thế nào trong bài qua đèo ngang hãy hình dung tâm trạng của bà huyện thanh quan khi đi...
- Trong bốn từ này từ nào là Hán Việt A. Lên đây B. Họ C. Hồi...
- Complete text with available words. since ; yet ; had ; already ; ago for ; have ; already ; never ; ever I ......
- Giải nghĩa yếu tố Hán Việt: khả ái
- Câu hỏi: Ai là vị vua đầu tiên thời Lê sơ? A. Lê Thánh Tông B.Lê Thái Tổ C....
- Rừng là lá phổi xanh của Trái đất.Bởi vậy mà bảo vệ rừng có một vai trò...
Câu hỏi Lớp 7
- cho tam giác abc cân tại a đường cao ah chứng minh tam giác ahb bằng tam giác ahc , m...
- In your next letter, could you give me some advice? Tell me how you keep fit and healthy
- I.Put the verbs in brackets in to the correct forms: 1.If he (eat)......................................... all that,...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. 1.This is the first time Khanh went to Japan. ➔ Khanh hasn’t...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. "đặt câu với :on of the+n (sở hữu cách )"Chọn một danh từ sở hữu "my father's car" (xe hơi của bố tôi).2. "so +adj+that ..."Chọn một tính từ "expensive" (đắt đỏ).Kết hợp với cụm từ trên, ta có câu: "My father's car is so expensive that I can't afford it."3. "prevents+something+from+something(cái gì)"Chọn một động từ "prevent" và hai danh từ "rain" (mưa) và "ruining the picnic" (phá hỏng chuyến picnic).Kết hợp với cụm từ trên, ta có câu: "The tent prevents rain from ruining the picnic."4. "somebody somebody(ai)"Chọn hai danh từ "My parents" (bố mẹ tôi).Kết hợp với cụm từ trên, ta có câu: "My parents picked me up at the airport."Câu trả lời:1. "My father's car is so expensive that I can't afford it."2. "The tent prevents rain from ruining the picnic."3. "My parents picked me up at the airport."
The noisy construction prevents me from concentrating on my work.
One of the reasons for the delay was so unexpected that it caught us off guard.
Somebody please tell me who left the door open.
The strong wind prevents the kite from flying higher.