Bài tập 1 trang 27 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Cánh diềuLàm tròn các số sau đến hàng trăm...

Câu hỏi:

Bài tập 1 trang 27 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Cánh diều

Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn: 

Làm tròn số 340 000 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

Làm tròn số 270 000 đến hàng trăm nghìn, ta được số: 

Làm tròn số 850 000 đến hàng trăm nghìn, ta được số. 

Làm tròn số 9 360 000 đến hàng trăm nghìn, ta được số: 

Làm tròn số 6710000 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ánh
Để làm tròn số đến hàng trăm nghìn, chúng ta chỉ cần xem chữ số ở hàng trăm nghìn để quyết định làm tròn lên hoặc làm tròn xuống. Nếu chữ số ở hàng trăm nghìn bé hơn 5, ta sẽ làm tròn xuống bằng cách bỏ đi chữ số từ hàng trăm nghìn trở đi, còn nếu chữ số ở hàng trăm nghìn lớn hơn hoặc bằng 5, ta sẽ làm tròn lên bằng cách tăng thêm 1 cho chữ số ở hàng trăm nghìn.

Vậy, ta sẽ có:
- Làm tròn số 340,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 300,000.
- Làm tròn số 270,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 300,000.
- Làm tròn số 850,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 900,000.
- Làm tròn số 9,360,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 9,400,000.
- Làm tròn số 6,710,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 6,700,000.

Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:
- Làm tròn số 340,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 300,000.
- Làm tròn số 270,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 300,000.
- Làm tròn số 850,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 900,000.
- Làm tròn số 9,360,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 9,400,000.
- Làm tròn số 6,710,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 6,700,000.
Bình luận (5)

nguyễn thanh vy

Làm tròn số 6,710,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 6,700,000.

Trả lời.

Lưu Thị Thanh Duyên

Làm tròn số 9,360,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 9,400,000.

Trả lời.

An Phú Võ

Làm tròn số 850,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 800,000.

Trả lời.

Cao bá thiên

Làm tròn số 270,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 300,000.

Trả lời.

Hân Nguyễn Bảo

Làm tròn số 340,000 đến hàng trăm nghìn, ta được số 300,000.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.13845 sec| 2261.727 kb