Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. She is beautiful . However , her behavior is so cute => In spite
- Matching 1 it is difficult to keep them 2 she couldn't decide which to choose 3 I can hear someone 4 were the...
- 1.you can only pass this exam by studying hard only 2.you can only understand it when you grow...
- A trip to Bat Trang Last month,my English class went on a field trip to one of the most ancient...
- I. Fill in “who, which, whose, when, where, why”. Say whether they can be omitted or not. ~ A: This is...
- 91. He speaks more persuasively than his brother. @ He is a...
- Would you like ______ a volleyball game with us? We have an extra ticket. a. go to b. to...
- Christmas is a family.........(1) and many of the customs center on children. When they go to bed on Christmas...
Câu hỏi Lớp 9
- Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là thường biến? (I). Trên một cây rau mác,...
- Làm thế nào để làm sạch khí CO lẫn CO2, SO2, C2H2
- Cho luồng khí CO đi qua ống đựng 16g dung dịch Fe2O3 ở nhiệt độ cao .Sau một thời gian thu được m(g) hỗn hợp chất rắn...
- Từ điểm A ở ngoài đường tròn (o) (OA>2R), vẽ 2 tiếp tuyến AB,AC. Đoạn thẳng OA cắt BC tại H. Gọi K...
- Phong trào công nhân năm 1919 - 1925 được diễn ra như thế nào và ý nghĩa.
- quặng boxit ở huyện nào tỉnh lâm đồng. thành phần chính của quặng boxit?khai thác...
- Bài 59 (trang 32 SGK Toán 9 Tập 1) Rút gọn các biểu thức sau (với $a > 0, b > 0$): a) $5 \sqrt{a}-4 b \sqrt{25...
- Viết PTHH tinh bột - glucozo- rượu etylic- axit axetic- etyl axetat- rượu etylic
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/