Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Exercise 1: It is estimated that about 200 million people who use the Internet computer network around the world. The...
- 1. He (usually go)........................... to work by car. 2. My father (buy)........................... me a new...
- Rewrite 1. Mr. Brown 's team has lost the game. He looks very sad. => Mr. Brown, whose 2. It takes Minh 2...
- B. PHẦN TỰ LUẬN: (Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi) I. WORD FORM (1 point / 0.25 each): Give...
- TEST 4 Mark the letter A, B, C. or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following...
- the big shop at this corner has been knocked down --> There used ............
- Tại sao khi nói 1 câu VD như "He was stressed" sao lại phải thêm ed vào chữ stress -> stressed vậy? Sao ko để...
- II.REWRITE -TYPE 1 1.Work hard and you will pass the Entrance examination 1...
Câu hỏi Lớp 9
- Cho ▲ ABC VUÔNG A ĐƯỜNGCAO AH , BIẾT AB=6, BH =3 Tính AH, AC , HC
- Các bạn ơi cho hỏi công thức xích-ma là gì vậy ?
- cho m(g) khí CO2 sục vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được 0,1g chất không tan tính m
- 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): y = x ^ 2 và đường thẳng (d); y = 2(m - 2) * x - m ^ 2 + 4m +...
- Viết CTCT, CT thu gọn của các hợp chất sau : C2H2Br2, C2H60, C2H4O2
- Tác dụng cách dẫn trực tiếp và gián tiếp
- Các bạn ơi bạn nào có đầy đủ các dạng kiến thức và bài tập của Đội tuyển Sinh 9 thì cho mk xin vs ạ! Cảm ơn rất nhìu!
- Cho dãy số nguyên a gồm N phần tử. Đếm xem có bao nhiêu cặp (i, j) trong đó i < j...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/