Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. we will go ............ a picnic next week a. in b. at c. on d. to 2. My village is about 100 kilometers...
- I. Write complete sentences to have a paragraph talking about how people in a Japanese family share the housework. 1....
- Sua loi sai: 1. Gas (is consumed) (faster) than (it) (produces) 2. (The song) to (that) we (listened) last night (was)...
- 23. No one has taken him to the theater. --->He___________. 24. The television has broadcast all the 23rd Sea Games...
- 31. accustomed to/ England/they/driving/to/are not/on the...
- I>USE THE RIGHT FORM OF THE VERB 1.Two times two (make) four. 2.Two 2’s (make ) four. 3.Two plus two...
- 1. He (usually go)........................... to work by car. 2. My father (buy)........................... me a new...
- Change the following sentences into reported speech: 1. “Let’s give a party” said Ann ...
Câu hỏi Lớp 9
- Có 5 cốc đựng 5 dung dịch sau: NH4Cl, FeCl2, FeCl3, AlCl3, MgCl2 chỉ được dùng 1 kim loại hãy nhận...
- Một phân tử ADN có A = 900, G = 1/2A hãy tính: a) Số nuclêôtit mỗi loại...
- 1 cái xô có dạng hình nón cụt làm bằng tôn để đựng nc. các...
- Bài 33 (trang 119 SGK Toán 9 Tập 1) Trên hình 89, hai đường tròn tiếp xúc nhau tại $A$. Chứng minh rằng $OC // O'D$. ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/