Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1.People believed that the cleverest animals after man were chimpanzees A.It is believed that the cleverest animals...
- 1.My father said that I shouldn't..................too much time playing computer games.(spend) 2.The policeman...
- Use the correct form of the word given in each sentence. Our team played very_______________ last week. We lost....
- • Read the text and decide if the following statements are True (T) or False (F) Hoi An, once...
- 37. By learning English, you can get access to the world's development. →If 38."Would you like me to...
- 1.what do you think about teenagers who dye their hair? they asked............... 2. it was nice of you to invite me...
- 1. The course begins __________ 7 January and ends __________ 10 March. 2. I went to bed __________...
- .2) The last time we read the poem '' Truyen Kieu '' was on October 20 th ---> '' Truyen...
Câu hỏi Lớp 9
- Cách làm đề bài em hiểu như thế nào về hình ảnh trong 1 khổ thơ
- Phương thức chuyển nghĩa từ xanh trong (lại đi lại đi trời xanh thêm)
- tìm m để hàm đồng biến nghịch biến y=(m-3)(3-m)x+2 ; y=(m2-3m+2)x-6
- cảm nhận của em về nhân vật bé Thu trong truyện chiếc lược ngà
- NÊU CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MẠNG MÁY TÍNH ? GIẢ SỬ TRONG CÁC THÀNH...
- Viết các phương trình hóa học ghi rõ điều kiên nếu có thực hiện dãy...
- các pn ơi, giúp mik lập dàn ý bài văn nghị luận về tinh thần hiệp nghĩa hiện nay nha!!! cảm ơn mn nhiều
- Câu 16: Chất nào sau đây không phải là chất béo ? A. (C17H35COO)3C3H5. B....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/