Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ trổ
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Giải nghĩa câu thành ngữ tục ngữ sau : Dù ai đi ngược về xuôi ...
- đồng nghĩa và trái nghĩa với lộng lẫy
- Từ đồng nghĩa là gì ? Từ trái nghĩa là gì ? Từ đồng âm là gì ? Từ nhiều nghĩa là gì ?
- a) Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau: “ Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu...
Câu hỏi Lớp 5
- cứu vật thì vật trả ơn,cứu nhân thì nhân trả . . . a.đũa b.công c.tiền d.oán
- Cho hình thang ABCD, độ dài đáy AB nhỏ hơn đáy CD là 4cm; chiều cao hình...
- Liên đội trường Hòa Bình thu gom được 1 tấn 300kg giấy vụn . Liên đội trường Hoàng Diệu thu gom được 2 tấn...
- write about your favourite job in the future ( 7-10 sentences) (footballer)
- Môn âm nhạc lớp 5 có mấy nốt và đó là những nốt nào
- What did you do last sunday? What will you do next sunday?
- Answer the questions. (5 points) Question 1. Can you tell me about yourself? Question 2. What’s your...
- Một vệ tinh nhân tạo quay xung quanh Trái Đất 4 vòng hết 7 giờ 40 phút. Hỏi vệ tinh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa với từ "trổ"2. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo yêu cầuCâu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "trổ" là từ "hiện" hoặc "phát triển".
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ khai quật, từ khám phá.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ mở ra, từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ loại nghĩa như từ mở.