Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ trổ
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nội dung nào cần có ở kết bài của bài văn kể lại câu chuyện " Cây tre...
- Từ đồng nghĩa với từ “siêng năng” là : A. chăm chỉ B. anh hùng C. dũng...
- hãy viết một đoạn văn hình dung và miêu tả lại những nhân vật giúp em sống tốt...
- Lập dàn ý chi tiết đề bài dưới đây : Hãy viết thư gửi một người thân...
Câu hỏi Lớp 5
- người ta quét vôi toàn bộ tường trong và ngoài và trần nhf của 1 ngôi...
- Vẽ tranh đề tài ngày tết quê em và cảnh đẹp quê hương ( 2 ảnh phù hợp với lớp 5 , đơn giản có thể copy trên mạng )
- Trường Kim Đồng có 75% số học sinh xếp loại giỏi , cô giáo tính nhẩm nếu có thêm 75 bạn nữa xếp loại giỏi thì tổng số...
- Bài 1: ĐIền dấu <; >; = 4m28cm2 ..... 60 dm2 18 cm2 ...
- 32,47 tấn = .... .. . . . tạ =. . . .. . . . . . kg 0,9 tấn = ............ tạ =...
- Cho số A = 1234567891011121314...được viết bởi các số tự nhiên liên tiếp. Số A có tận cùng là chữ số nào , biết...
- Chín mươi mừng thọ tuổi ông Cháu con sum họp vui đông một nhà Anh,em cộng tuổi bằng cha Cha gấp đôi tuổi sẽ là tuổi...
- 60 km/giờ = ............... m/phút giúp mình với mình cần gấp
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa với từ "trổ"2. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo yêu cầuCâu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "trổ" là từ "hiện" hoặc "phát triển".
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ khai quật, từ khám phá.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ mở ra, từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ loại nghĩa như từ mở.