Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Let's walk to the park.
A. All right.
B. I think so.
C. I'm sorry.
2. When did you arrive ?
A. Tomorrow.
B. Yesterday.
C. For two days.
3. Shall I open the window ?
A. Yes, I shall.
B. Yes, you will.
C. Yes, please.
4. I got a letter from Paul this morning.
A. I'm afraid not.
B. That's nice.
C. He's fine.
5. How's your sister ?
A. She' s Jane.
B. She's at school.
C. She's very well.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết một bài văn giới thiệu sơ qua vịnh Hạ Long bằng Tiếng Anh GIÚP MIK VỚI Ạ, ĐANG CẦN GẤP
- Short adj: Long adj: So sánh hơn: short adj: ; long adj: ...
- Exercise 2. Choose the correct answer A, B or C. 1. We arrived at the...
- 1. Don't speak until someone (ask) you 2. Please be quiet! I (work) 3. When I (be) a child, I (want) to be a...
- Viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh ( viết xong dịch sang TV ) về việc nếu bn làm chủ tịch câu lạc...
- IV:Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định) 1) They play volleyball every week - They...
- 17. " Where is the post office?" She asked Could you tell me.................................... 18. What does this...
- so sánh nhất của pretty horrible high
Câu hỏi Lớp 6
- Tại sao đường lên đèo thường dai ngoằn ngoèo ? Tại sao khi lên dốc một số người không đạp thẳng lên dốc mà đạp ngoằn...
- Ba tổ học sinh trồng 180 cây xung quanh vườn trường.Số cây tổ thứ nhất trồng bằng 40% tổng số cây.số...
- Năm nay em lên lớp 6 ,em cảm thấy mình đã lớn rồi. Hãy kể những thay đổi của bản thân cho thấy rằng em đã khôn lớn
- Tính hợp lý nếu có thể ( 13 - 17) - ( 20 - 17 + 30 + 13)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi.2. Xác định từ khóa và ý chính của câu hỏi.3. Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi.Câu trả lời:1. A. All right.2. B. Yesterday.3. C. Yes, please.4. B. That's nice.5. C. She's very well.
C. She's very well.
B. That's nice.
C. Yes, please.
B. Yesterday.