Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành mỗi nhóm thích hợp:hữu nghị,hữu duyên,chiến hữu,hữu tình,hữu hảo,thân hữu,bằng hữu,hữu ý:
a."hữu"có nghĩa là "bạn bè" : (xếp hộ em)
b."hữu" có nghĩa là "có": (xếp hộ em)
c."hữu"có nghĩa là "thân thiện": (xếp hộ em)
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một đoạn văn tả hoạt động của một người mà em yêu mến. 1 đoạn thôi...
- Tập làm văn : Em hãy tả cái đồng hồ báo thức làm hộ mik bài này...
- Thuyền đậu,thuyền đi hạ kín mui Lưa Thưa mưa biển ầm chân trời Chiếc tàu trở cá về bến cảng Khói tân màu mây...
- Câu ghép “Tối hôm ấy, ba đã tỉ mẩn gọt đẽo khúc gỗ thành con búp...
- 2. Tìm 2 từ đồng nghĩa , 2 từ trái nghĩa với bình yên Đặt câu với 2 từ tìm được .
- Bài 1:Đặt một câu có chủ ngữ là tính từ. Bài 2:Xác định từ loại Sắc màu em yêu Em yêu màu đỏ: Như máu con tim, Lá...
- Trong bài Nụ cười của mẹ, nhà thơ Trương Nam Hương viết : ...
- a. Lấy ví dụ về câu ghép chính phụ và câu ghép đẳng lập. Mỗi loại 3 câu ( phân tích cấu tạo ngữ pháp câu đó ) b. Lấy ví...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xếp các từ thành nhóm thích hợp, ta có thể xác định ý nghĩa của từ "hữu" trong từng trường hợp:a. "hữu" có nghĩa là "bạn bè": từ này liên quan đến mối quan hệ bạn bè, bạn có thể xếp vào nhóm "thân hữu" hoặc "bằng hữu".b. "hữu" có nghĩa là "có": từ này liên quan đến sở hữu, bạn có thể xếp vào nhóm "hữu tình" hoặc "hữu ý".c. "hữu" có nghĩa là "thân thiện": từ này liên quan đến tính thân thiện, bạn có thể xếp vào nhóm "hữu hảo" hoặc "hữu nghị".Câu trả lời cho câu hỏi trên:a. "thân hữu", "bằng hữu"b. "hữu tình", "hữu ý"c. "hữu hảo", "hữu nghị"
Hữu ý: từ liên quan đến sự đồng ý, sẵn lòng.
Bằng hữu: từ liên quan đến mối quan hệ bình đẳng, ngang tài ngang sức.
Chiến hữu: từ liên quan đến mối quan hệ trong chiến tranh, cùng chiến đấu với nhau.
Hữu duyên, hữu hảo: nhóm từ liên quan đến sự hợp ý, hợp ý.