Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 10. Nhóm từ nào sau đây có từ viết sai chính tả?
A. giòn giã, rộng rãi, trạm trổ, rành rọt B. chăn chiếu, nghiêng ngả, phố xá, dỗ dành
C. trơn tru, diễn xuất, chậm rãi, rải rác
D. xuất chúng, giữ gìn, chậm trễ, rả rích
Câu 11. Câu hỏi nào sau đây được dùng để yêu cầu, đề nghị? A. Tớ mà lại nói ra những lời như vậy sao?
B. Cậu có thể cho tớ mượn xe đạp được không?
C. Cậu đi du lịch ở đâu thế? D. Hôm nay mà đẹp à?
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- mọi người cho mik 1.hero team 2.sakura 3.thanh gươm diệt quỷ 4.doraemon đc copy trên mạng, nhưng nếu vẽ đc...
- Xác định nghĩa của tiếng "bụng" trong các từ sau đau bụng , là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? tốt bụng , là nghĩa...
- hãy viết 1 bài văn tả bác nông dân đang cày ruộng nhé .
- trong các từ dưới đây, từ nào là từ láy? từ nào là từ ghép? nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, nhỏ nhen, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ, nhỏ bé,...
Câu hỏi Lớp 5
- 3.Thêm how many,how much và is there, are there ,do/does... have/has để đặt thành câu hỏi 1....
- Where does June come before May? Trả lời bằng iếng anh nhé
- Tổng của hai số là 180. Số lớn gấp 3 lần số bé. Tìm số lớn.
- Vị trí địa lý của Châu Mĩ khác với Châu Phi như thế nào? mik cần gấp ;-;
- Tính bằng cách thuận tiện ( 20,19 : 0,01 - 20,19 x 100 ) = 2019
- Bài 1: Đặt tính rồi tính: 689,321 + 45,092; 578,402 – 321,946; 53,79 × 35,7; 267...
- Ngày đầu tiên của năm 2019 là thứ 3. Hỏi ngày cuối của năm 2019 là thứ mấy ?
- Có một cô gái đang chơi ' xếp hình' trả lời bằng tiếng Anh như nào ? [ câu đố mẹo dành cho những bạn đen tối ] What...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

B. chăn chiếu, nghiêng ngả, phố xá, dỗ dành
D. xuất chúng, giữ gìn, chậm trễ, rả rích
C. trơn tru, diễn xuất, chậm rãi, rải rác
A. giòn giã, rộng rãi, trạm trổ, rành rọt