Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hoàn thành các pt phản ứng sau
(1) H2S + _____> Na2S
(2) Na2S + ______> CUS
(3) Na +. _______>NaNO3
(4) Na2O +. ______> NaNO3
(5) Na2O +. ______> NaHCO3
(6) NaHCO3 + ______> NaOH
(7) NaOH +. ________>NaHCO3
(8) NaOH +. ______> Na2CO3
(9) Na2CO3 +. ________> NaOH
(10) NaOH +. _______> Na2SO4
(11) Na2SO4 +. ______> NaOH
(12) NaOh +. _______> NaNO3
(13) Mg(HCO3)2 +. _____> MgSO4
(14) MgSO4 +. _______> Mg(HCO3)2
15) Mg(HCO3)2 +. ______> Mgcl2
(16) MgO +. _______> Mgcl2
GIÚP MK VS MK CẦN GẤP LẮM
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Nêu hiện tượng và viết PTHH a, dd H2SO4 vào BaCl2 b, Rắc nhẹ bột Al lên ngọn lửa đèn...
- Câu 3: Dẫn 5,6lit hỗn hợp khí gồm etilen và axetilen (đktc) đi qua dung dịch brom, thấy dung dịch...
- Trên 2 đĩa cân thăng bằng có 2 cốc, cốc 1 chứa dd HCl và cốc 2 chứa dd H2SO4( đặc nóng). Người ta cho vào cốc 1 a gam...
- Viết các phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau Ca—>Cao—>Ca(OH)2—>CacL2—>Ca(No3)2
- Cho 200ml dụng dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15...
- đốt cháy hoàn toàn 7 gam một hiđrocacbon X thì thu được 9 gam H²O. Xác định...
- mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong: A. Z n B . N a 2 S O 3 C. F e S D. N...
- hoàn thành các pthh sau: Ca(OH)2 ->Ca(HCO3)2 Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2 CaCl2 ->...
Câu hỏi Lớp 9
- Thế nào là thể dị hợp? A Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều khác nhau. B...
- Lập dàn ý cảm nhận của em về đoạn trích truyện “chiếc lược ngà” của Nguyễn...
- Cho biết tên tác phẩm có cùng chủ đề với "Mùa xuân nho nhỏ " trong chương trình ngữ văn lớp 9
- So sánh về cách miêu tả chân dung giữa Thúy Kiều và Thúy Vân
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành các phương trình hóa học trên, chúng ta cần tìm các chất phản ứng để tạo ra các chất sản phẩm đã cho. Ví dụ: (1) H2S + 2NaOH > Na2S + 2H2O(2) Na2S + CuSO4 > CuS + Na2SO4(3) 2Na + 2HNO3 > 2NaNO3 + H2(4) 2Na2O + 4HNO3 > 4NaNO3 + H2O(5) Na2O + H2CO3 > 2NaHCO3(6) NaHCO3 + NaOH > Na2CO3 + H2O... (các pt còn lại tương tự)Với các phản ứng trên, bạn có thể tìm các cách hoàn thành khác nhau dựa trên kiến thức về cân bằng hóa học và tính chất của các chất hóa học để xác định chất phản ứng. Câu trả lời cụ thể cho từng phương trình hóa học sẽ phụ thuộc vào việc tìm ra các chất phản ứng phù hợp để tạo ra chất sản phẩm đã cho.
3) 2Na + 2HNO3 -> 2NaNO3 + H2
2) Na2S + CuSO4 -> CuS + Na2SO4
1) H2S + 2NaOH -> Na2S + 2H2O