Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1, My father works as a teacher at a night school
=> My ...............................
2, We spent five hours getting to London
=> It took ................................
3, Listening to music gives him pleasure
=> He enjoys ..................................
4, They began studying English in 2004
=> They ....................................
5, Tim is better at English than Susan
=> Susan isn't ................................
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết 1 đoạn văn khoảng 60 - 80 từ về việc làm từ thiện của bạn bằng tiếng anh. Gợi ý SGK tiếng anh mới lớp 7 trang 33...
- 61. “Could I ask you a few questions about your favorite movies?” ...
- Our lives (1) _____________________________ (make) better every day thanks to inventions. But sometimes, inventions...
- Chọn ddáp án đúng: I choose ...... here rather than anywhere else A. to work B. work C. to be worked D. be worked
Câu hỏi Lớp 7
- 1. Bài học rút ra từ " Ếch Ngồi Đáy Giếng" ...
- từ đồng nghĩa với từ lon ton
- Đọc kĩ đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “ Tự nhiên như...
- Cho ∆ABC vuông tại A biết AB = 3cm AC = 4cm , bC = 5cm Trên tia đối AB lấy điểm D sao cho AB =...
- Liên hệ một số thành tựu chủ yếu của văn hóa Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX có...
- Đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi và nêu tác dụng của từng biện...
- Em hãy nêu các loại hình tệ nạn xã hội và tác hại mà...
- P(x)= x^2023 - 2022x^2022 - 2022x^2021 - ... - 2022x^2 - 2022x +1 Tính P(2023) (giải...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành bài tập này, bạn cần chú ý đến cấu trúc ngữ pháp của câu và thay đổi từ hoặc cụm từ cho phù hợp với yêu cầu của câu hỏi. Dưới đây là cách làm và câu trả lời cho mỗi câu hỏi:1. My father works as a teacher at a night school=> My father is a teacher at a night school.2. We spent five hours getting to London=> It took us five hours to get to London.3. Listening to music gives him pleasure=> He enjoys listening to music.4. They began studying English in 2004=> They started studying English in 2004.5. Tim is better at English than Susan=> Susan isn't as good as Tim at English.
Susan isn't as good at English as Tim
They started studying English in 2004
He enjoys listening to music
It took us five hours to get to London