Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
what ... you... (wait) for? I'm (wait) for John
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- How many students are there in your school? How many_________________________ Giúp em với ai xong em sẽ tick cho.....
- M.n ơi có ai giỏi tiếng anh ko giúp mk vs!!! Complete the sentence with the correct form of the verb. 1. Children...
- giải sách tiếng anh lớp 6 unit9 A CLOSER LOOK 1 trang 28 bài2
- viết một bài văn nói về môi trường bằng tiếng anh
- Talk about cities of the world a . What city would you like to visit ? b.What is it ( the city you like ) famous...
- 1.Her ... hurts.She should go to see the dentist. ( tooth/teeths/teeth/tooths ) 2.They congratulated me ... the exams...
- In the summer, I usually (go)_________to the park with my friends, and in the spring, we (have) ________Tet Holiday; I...
- Write a letter to your friend to describe your favourite restaurant (about 90 words)
Câu hỏi Lớp 6
- Vĩ tuyến gốc 0 độ hay đường xích đạo chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau, đó là: * 1 điểm Bán cầu Đông và...
- nhóm thực phẩm nào giàu chất khoám I ốt A.rau xanh, các loại quả B.bún , đỗ...
- 1. (-8)+12+(-20)+(-22)+28 2. 371+731+(-271)+(-531) 3.9+(-10)+11+(-12)+13+(-14)+15+(-16) 4.[461+(-78)+4...
- Nêu tác hại của giun,sán kí sinh cho người
- Sự nóng chảy là gì? Lấy ví dụ về sự nóng chảy.
- 1) Một phép trừ có tổng số bị trừ,số trừ và hiệu bằng 1746.Số trừ lớn hơn hiệu là 575. Tìm số bị trừ và số trừ 2) Trong...
- Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể ) a) -20/23...
- Câu 1 . Trong sách Khâm định Việt sử thông giám cương mục, Tập 1, Sđd, tr.211...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Sử dụng từ khoá "what" để chỉ câu hỏi.- Sử dụng dấu chấm hỏi (?) ở cuối câu.- Sử dụng từ "you" và động từ "wait" để hoàn thành câu hỏi.Câu trả lời:- I am waiting for John.
I am waiting for the delivery to arrive.
I am waiting for the results of my exam.
I am waiting for the movie to start.
I am waiting for my friend.