Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vội vàng đồng nghĩa với
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Chiều biên giới Chiều biên giới em ơi ...
- Tập làm văn: Tả người
- Nhóm nào dưới đây chứa từ nhiều nghĩa? A. đồng lúa xanh rờn, bãi ngô xanh biếc, nước da xanh xao B. đánh giày, đánh cá...
- Ghi lại 3 từ gợi tả cho tiếng gió thổi.
- Trong câu thơ: “Quả ớt như ngọn lửa đèn dầu/ Chạm đầu lưỡi chạm vào sức nóng”,...
- Tìm từ đồng nghĩa với dặn dò Mình đang cần gấp các bạn giúp mình nhá
- vòng tay ôm ấp con vào lòng là cha ánh sáng soi đường con bước là Trang năm tháng Bao La Tình Cha Em hãy tả người cha...
- Lập dàn ý tả con sông quê hương.
Câu hỏi Lớp 5
- 500 ae giúp mình với: I (not belong)........................... to a political party. We usually...
- tỉ số phần trăm của 3 phần 8 là bao nhiêu
- Hãy nêu các bước để chèn video vào trang trình chiếu?
- Một đàn vịt trời đang bay gặp một con vịt trời bay theo chiều ngược lại, con vịt trời này cất tiếng chào: "Chào 100...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng", ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Tìm từ đồng nghĩa trong từ điển hoặc sách ngữ pháp. Ta có thể tra cứu trong từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng", chẳng hạn như "nhanh chóng", "hối hả".2. Sử dụng từ ngữ tương đồng. Ta có thể tìm các từ có ý nghĩa tương tự với "vội vàng", ví dụ như "vội vã", "chạy nhanh", "vụt đi", "một cách nhanh như chớp".3. Sử dụng câu tiếng Việt mang ý nghĩa tương tự. Ta có thể dùng các cấu trúc khác để diễn đạt ý nghĩa của "vội vàng", ví dụ như "khẩn trương", "gấp rút", "lẹ láp".Câu trả lời:- Vội vàng đồng nghĩa với nhanh chóng.- Vội vàng có thể được hiểu là hối hả.- Từ vội vàng cũng có thể đồng nghĩa với vội vã.- Một cách nhanh như chớp là từ đồng nghĩa với vội vàng.Lưu ý: Trong công việc trả lời câu hỏi này, ta chỉ cần tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng" và không cần đề cập đến nội dung Ngữ văn Lớp 5.
vội vàng đồng nghĩa với việc hối hả, vội vã hoặc thiếu kiên nhẫn.
vội vàng có thể hiểu là làm việc mà không suy nghĩ kỹ lưỡng hoặc không tập trung.
vội vàng cũng có nghĩa là không nhường đường, không chờ đợi lịch trình hoặc không tuân thủ thời gian đúng mức.
vội vàng có nghĩa là hành động hoặc diễn ra một cách nhanh chóng và không cẩn thận.