Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VII. Give the opposite of the underlined words in the following sentences.
1.My new flat has got a large kitchen.
2.Samantha is a tall girl with blue eyes.
3.Are these exercises too easy for them?
4.He closed the door and began to read.
5.Adam was the first to enter the classroom.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 6.tìm và sửa lỗi sai 1. What does they wear at their school? 2. Do he go to the library every week? 3....
- Chuyển các câu sau sang câu bị động 1/ I am reading a book now 2/ She met me last night 3/ We will send her a...
- 1 Who is the …….. (tall) person in your family? 2 My mum is the ……… (good) cook...
- 1. Disney Channel is one of the most ................... channels ........... children A. good/ for B. exciting/...
- Don’t ___________ glass jars and old newspaper pick up throw away collect give
- Âm "s" trong từ laughs đọc là gì: a) /s/ ...
- Điền will not hoặc might not vào các câu thích hợp. 1.Leave early so that you…………….miss the bus. 2……………….you be...
- viết câu hỏi yes / no cho các câu sau 1.You are very helpful. 2.She is as graceful as a...
Câu hỏi Lớp 6
- làm thế nào để đô dc bán kính trái đất zậy mọi ng????
- Máy tìm kiếm là gì ? Kể tên một số máy tìm kiếm phổ biến hiện nay...
- Bạn tuân muốn viết chương trình tính diện tích hình chữ nhật. Em hãy...
- 1) tính nhẩm bằng cách dùng tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng và phép trừ :(a+b):c=a:c+b:c a)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu trả lời, tìm từ được gạch chân.- Xác định nghĩa của từ gạch chân.- Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân.Câu trả lời:1. small2. short, brown3. difficult4. open5. last
5. last
4. opened
3. difficult
2. short