Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Fill in : the other,the others,other,others,each other,every other,another
1 Lisa goes riding................week.
2 I need............................pair of shoes ; these are falling apart.
3 There was a good film on TV................... night.Did you see it?
4 We're leaving now; ...........................will join us later.
5 My mother telephones...................... day to see how I am.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Fill in the blanks with suitable words in the box below. There are some extra words. often looking need subject which...
- Exercise 1 1. The wedding party________ held at the Rex Hotel. A. is B. is being C. will be D. is going to be 2. How...
- Despite + (N / Ving / + mệnh đề) √ ☘Help
- Cho mình xin 1 số đề thi học sinh giỏi lớp 8
- - " Let's go to Vung Tau on the weekend." - "_________." A. That's a fine day B....
- 1. Somebody repaired her car...
- 1.It was ____ day that I want to hang out with my classmates. A. So wonderful day B. Such a wonderful C....
- Biến đổi Unless= if …….not. 1. If Andrew is not lazy, he will pass the final examination....
Câu hỏi Lớp 8
- chọn hệ sood thích hợp để hoàn thành các phản ứng sau: Fe(OH)2 + O2 + H2O →...
- Câu 1: Tìm hóa trị của các nguyên tố Zn, S, N trong các CT: ZnO, SO2,...
- Nhận xét về việc triều đình nhà nguyễn ký hiệp ước giáp tuất với pháp
- Cho trước một xâu S dài không quá 255 ký tự bao gồm chữ cái hoa, chữ cái thưởng và chữ số. Yêu cầu hãy viết chương...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để điền vào chỗ trống trong câu hỏi trên, chúng ta cần xác định ý nghĩa của mỗi từ để chọn từ thích hợp. Dưới đây là cách làm của tôi:1. every other2. another3. every other4. the others5. each otherVì vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là:1. Lisa goes riding every other week.2. I need another pair of shoes; these are falling apart.3. There was a good film on TV every other night. Did you see it?4. We're leaving now; the others will join us later.5. My mother telephones each other day to see how I am.
5. each other
4. the others
3. every other
2. another