Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện xảy ra nếu có) 1, Al2O3 → Al → AlCl3 →Al(OH)3 2, Fe2O3 → Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 3, Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → Fe2(SO4)3
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Bài 2: Trung hòa dung dịch KOH 2M bằng 250ml dung dịch HCl 1,5M. a) Tính thể tích dung dịch...
- Nêu phương pháp phân biệt các chất sau: a) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. b) Tinh bột,...
- Nêu hiện tượng và viết PTHH a, dd H2SO4 vào BaCl2 b, Rắc nhẹ bột Al lên ngọn lửa đèn...
- Axit lactic có công thức cấu tạo: CH3 – CH (OH) – COOH Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi cho axit...
- Mọi người cho e hỏi là: Các muối HCO3 và muối HSO3 có tác dụng với các Axit, bazo và muối ở điều kiện thường được ko ạ...
- Phân biệt các chất rắn sau: a K2O. MgO, P2O5, Sio2, Mg b K, K2o, MgO, Mg
- Có 5 gói bột trắng là các chất: KHSO4, K2CO3, K2SO4, BaCO3, BaSO4 riêng biệt. Chỉ...
- al → al2o3 → al2(so4)3 → alcl3 → al(oh)3 → al(no3)3 → al → al2(so4)3 → al(oh)3...
Câu hỏi Lớp 9
- She said" I may visit my parents this summer"
- ai có đề thi tháng lần 2 lớp 9 ko cho mik xin
- (Giải thuật Euclid dựa trên "nguyên tắc là ước chung lớn nhất của hai số nguyên không thay đổi khi thay số lớn hơn...
- Giải thích ý nghĩa nhan đề của tác phẩm “Lặng lẽ Sa Pa”.
- 2 what / does / study / she / ? 3 she / work / where / does / ? 4 get up / she / what time / does / ? 5 she / does /...
- Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Một tiếp tuyến của đường tròn tạo P cắt đường thẳng AB tại T (điểm B nằm...
- Câu 3: Từ đọc hiểu nội dung đoạn văn “Chiếc bát vỡ” và hiểu biết xã hội, em...
- Write complete sentences about Tam Coc - Bich Dong in Ninh Binh province, using the words/phrases given in their correct...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phản ứng trên, ta cần biết các loại phản ứng hóa học cơ bản và quy tắc các nhóm nguyên tử trong các hợp chất.1. Phản ứng giữa Al2O3 và Al: - Điều kiện: không cần điều kiện đặc biệt. - Phản ứng: Al2O3 + 2Al → 3Al2. Phản ứng giữa Al và AlCl3: - Điều kiện: phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao. - Phản ứng: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H23. Phản ứng giữa AlCl3 và Al(OH)3: - Điều kiện: phản ứng xảy ra khi kết hợp dung dịch AlCl3 với dung dịch NaOH. - Phản ứng: AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl4. Phản ứng giữa Fe2O3 và Fe: - Điều kiện: phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao. - Phản ứng: 2Fe2O3 + 3C → 4Fe + 3CO25. Phản ứng giữa Fe và FeCl3: - Điều kiện: không cần điều kiện đặc biệt. - Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl26. Phản ứng giữa FeCl3 và Fe(OH)3: - Điều kiện: phản ứng xảy ra khi kết hợp dung dịch FeCl3 với dung dịch NaOH. - Phản ứng: FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl7. Phản ứng giữa Fe và Fe2(SO4)3: - Điều kiện: không cần điều kiện đặc biệt. - Phản ứng: Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4Trả lời câu hỏi:1. Al2O3 → Al → AlCl3 → Al(OH)3: Các phản ứng được thực hiện theo thứ tự như đã nêu: Al2O3 + 2Al → 3Al, 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2, AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl.2. Fe2O3 → Fe → FeCl3 → Fe(OH)3: Các phản ứng được thực hiện theo thứ tự như đã nêu: 2Fe2O3 + 3C → 4Fe + 3CO2, Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2, FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl.3. Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → Fe2(SO4)3: Các phản ứng được thực hiện theo thứ tự như đã nêu: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2, FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl, Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O, Fe2O3 + 3C → 4Fe + 3CO2, Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4.
1. Fe → FeCl3 (điều kiện: tác dụng với Cl2 hoặc HCl)2. FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl3. Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O (điều kiện: nhiệt độ cao)4. Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O (điều kiện: nhiệt độ cao)5. Fe + 2H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2 (điều kiện: nhiệt độ cao)
1. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 (điều kiện: nhiệt độ cao)2. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 (điều kiện: nhiệt độ cao)3. FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
1. Al2O3 → 2Al + 3O2 (điều kiện: nhiệt độ cao)2. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (điều kiện: nhiệt độ cao)3. AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3HCl
1. Al2O3 → 4Al + 3O2 (điều kiện: nhiệt độ cao)2. Al + 3Cl2 → 2AlCl3 (điều kiện: nhiệt độ cao)3. 2AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 6HCl