Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết PTHH hoàn thành sơ đồ sau: HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- NaHSO3 tạo BaSo4 Na2SO3 tạo NaHCO3
- Cho biết khối lượng nguyên tử của Mg là 24,305 và khối lượng riêng của magie kim loại là 1,74 g/cm 3. Giả thiết các...
- 23. Xác định khối lượng NaOH và Cl2 khi điện phân dung dịch NaCl trong 3 giờ với cường độ...
- Trong phân tử MX2 trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều p...
- Cân bằng các phương trình sao 1. FeCO3 + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 +...
- Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng A. Y có độ âm điện lớn nhất...
- Tại sao khi pha loãng axit, ta phải đổ từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược...
- Tiến hành các thí nghiệm sau (1) O3 tác dụng với dung dịch...
Câu hỏi Lớp 10
- Trong tọa độ Oxy, Cho tam giác ABC với A(2:-3),B(4:7),C(-3:2) a) tìm tọa độ vecto AB, vecto AC, vecto BC b) tính tích...
- Tìm m sao cho A giao B bằng rỗng biết a) A=(-6;20);B=(5;3m+7) b) A=(10;40];B=(7;2m-3) c) A=(-âm vô cực;9];B=[m;2m-1)...
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH Câu 1: Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: A. Router B. NIC C. Switch...
- Trong phần nguyên nhân thay đổi của khí áp, người ta nói rằng: Khí áp...
- Câu 2 (trang 105, SGK Ngữ văn 10, tập 2) Đề bài: Trong ba khổ đầu của bài thơ, hai lối rẽ được...
- Frederick Pohl Frederick Pohl’s book flits light-heartedly from continent to continent, mixing travelogue with...
- Câu 1 .Đọc đoạn văn sau và trả lời những câu hỏi: ...
- Gieo một con xúc xắc cân đói đồng chất 3 lần. Xác suất để có ít nhất hai lần...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành sơ đồ trên, ta cần điền các chất phản ứng vào các ô trống giữa các mũi tên.Cách giải 1:1. HCl → Cl2: Đây là phản ứng oxi hóa khử, H2 và Cl2 là một cặp khử oxi hóa mạnh nhau, vì vậy có thể viết phản ứng như sau:2 HCl → Cl2 + 2 H+2. Cl2 → FeCl3: Đây là phản ứng trao đổi chất, Cl2 là chất khử, Fe là chất oxi hóa, nên có thể viết phản ứng như sau:2 Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl33. FeCl3 → Fe(OH)3: Đây là phản ứng trung hòa axit, viết phản ứng như sau:FeCl3 + 3 NaOH → Fe(OH)3 + 3 NaCl4. Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3: Đây là phản ứng oxi hóa khử, Fe(OH)3 bị oxi hóa thành Fe2(SO4)3, viết phản ứng như sau:4 Fe(OH)3 + 3 O2 → 2 Fe2(SO4)3 + 2 H2OVậy sơ đồ phản ứng hoàn chỉnh như sau:HCl → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3Cách giải 2:1. HCl → Cl2: Đây là phản ứng oxi hóa khử, HCl oxi hóa thành Cl2 và H2O, viết phản ứng như sau:4 HCl + O2 → 2 Cl2 + 2 H2O2. Cl2 → FeCl3: Đây là phản ứng trao đổi chất, Cl2 tác dụng với Fe và FeCl3 được tạo ra, viết phản ứng như sau:2 Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl33. FeCl3 → Fe(OH)3: Đây là phản ứng trung hòa axit, FeCl3 tác dụng với NaOH để tạo ra Fe(OH)3 và NaCl, viết phản ứng như sau:FeCl3 + 3 NaOH → Fe(OH)3 + 3 NaCl4. Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3: Đây là phản ứng oxi hóa khử, Fe(OH)3 bị oxi hóa thành Fe2(SO4)3, viết phản ứng như sau:2 Fe(OH)3 + 3 O2 → Fe2(SO4)3 + 3 H2OVậy sơ đồ phản ứng hoàn chỉnh như sau:HCl → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3Đáp án: HCl → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
Cuối cùng, Cl2 tương tác với Cl2 để tái sinh HCl3: Cl2 + Cl2 → 2HCl3
Sau đó, Fe2Cl3 tương tác với Fe2(SO4)3 để tạo thành Fe(SO4)3 và Fe2Cl3: Fe2Cl3 + Fe2(SO4)3 → 2Fe(SO4)3 + 3Cl2
Tiếp theo, FeCl4 phản ứng với Fe(OH)3 theo phương trình: FeCl4 + Fe(OH)3 → Fe2Cl3 + H2O
Sau đó, HCl3 tương tác với FeCl3 để tạo thành FeCl4: HCl3 + FeCl3 → FeCl4 + HCl