Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết Pt hoàn thành sơ đồ sau:
A, NaCl => HCl=> Cl2 => FeCl3=> FeCl2=> Fe=> Fe(NO3)3
B, Fe2O3=> FeCl3=> Fe(OH)3=>Fe2(SO4)3=> BaSO4
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Khối lượng riêng của natri kim loại bằng 0,97g/ cm 3 . Trong tinh thể kim loại natri, các nguyên tử chiếm 74% thể tích,...
- Nguyên tố Floruine có thể có những số oxi hóa là -1 và 0 . Vậy phân tử...
- . X, Y là hai kim loại có electron cuối cùng là 3p1 và 3d6. a. Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy xác định tên hai kim loại X...
- Nguyên tử fluorine (F) có cấu hình electron là [He]2s 22p 5. Khi các nguyên tử...
- Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là A . tính oxi hóa mạnh B. tính khử mạnh C . tính oxi hóa yếu D . vừa...
- Cho phản ứng: FeO + HNO 3 → Fe(NO 3) 3 + N xO y + H 2O Sau khi cân bằng, hệ số...
- Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x 1%) , 17O(x 2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14. Phần trăm...
- Trong thiên nhiên, silic có 3 đồng vị là 28Si (92,23%); 29Si (4,67%) và 30Si (3...
Câu hỏi Lớp 10
- Cơ sở hình thành của nền Văn mình Đại Việt lj vậy ạ
- Phân biệt hóa tự dưỡng và quang dị dưỡng
- Bài 1:Complete the sentences with either is/are or has/have.If both singular and plural forms are possible, write...
- Vận động là A. phương thức tồn tại của thế giới vật chất. B. cách thức tồn tại của thế giới...
- Could you lend me some money? I'm very____of cash at the moment. down scarce low short
- Bài tập 1: Phần đọc hiểu: Câu 1: Thể thơ lục bát Câu 2: Phương thức biểu đạt chính...
- Trong mặt phẳng oxy cho A(1;-3) B(0;5) C(4;3) a) chứng minh 3 điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác b)...
- Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn có đơn vị là: A....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành sơ đồ phản ứng trên, ta cần xác định các chất tham gia và sản phẩm trong các phản ứng cho trước.Phương pháp giải như sau:1. Xác định các chất tham gia và sản phẩm trong các phản ứng cho trước: a) NaCl → HCl + Cl2 b) HCl + FeCl3 → FeCl2 + HCl c) FeCl2 → Fe + FeCl3 d) FeCl3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + HCl e) Fe2O3 → Fe + Fe2(SO4)3 f) Fe + 3H2O → Fe(OH)3 + 3H2O g) Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O h) FeCl3 + 3BaSO4 → Fe2(SO4)3 + 3BaCl22. Xác định các bước phản ứng theo sơ đồ: a) NaCl → HCl + Cl2 b) HCl + FeCl3 → FeCl2 + HCl - Điều kiện: Trong dung dịch. c) FeCl2 → Fe + FeCl3 - Điều kiện: Quá trình khử. d) FeCl3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + HCl - Điều kiện: Trong dung dịch. e) Fe2O3 → Fe + Fe2(SO4)3 - Điều kiện: Quá trình khử. f) Fe + 3H2O → Fe(OH)3 + 3H2O - Điều kiện: Quá trình oxi hóa. g) Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O - Điều kiện: Trong dung dịch. h) FeCl3 + 3BaSO4 → Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 - Điều kiện: Trong dung dịch.Câu trả lời cho câu hỏi trên:A) Sự phản ứng diễn ra theo thứ tự như sau: NaCl → HCl + Cl2 HCl + FeCl3 → FeCl2 + HCl FeCl2 → Fe + FeCl3 FeCl3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + HCl Kết quả cuối cùng: Fe(NO3)3B) Sự phản ứng diễn ra theo thứ tự như sau: Fe2O3 → Fe + Fe2(SO4)3 Fe + 3H2O → Fe(OH)3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O FeCl3 + 3BaSO4 → Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 Kết quả cuối cùng: BaSO4
A, NaCl => Na+ + Cl- => H+ + Cl- => HCl + Cl- => 2HCl + Cl2 => 2FeCl3 + Cl2 => 2FeCl2 + 2Cl2 => 2Fe + 5Cl2 => 2Fe(NO3)3
A, NaCl => Na+ + Cl- => H+ + Cl- => 2H+ + 2e- => Cl2 + 2e- => 2FeCl3 + 6e- => 2FeCl2 + 6e- => 2Fe + 6e- => 2Fe(NO3)3
A, NaCl => Na+ + Cl- => H+ + Cl- => Cl2 + 2H+ + 2e- => FeCl3 + 3e- => FeCl2 + 2e- => Fe + 2e- => Fe(NO3)3
A, NaCl => Na+ + Cl- => 2HCl => Cl2 + H2 => 2FeCl3 => 2FeCl2 => 2Fe + 3Cl2 => 2Fe(NO3)3