Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết phương trình của các chất sau ( nếu có ) :
a) HNO3 , KOH, CO2 , Ba(OH)2 , H2CO3 , H2S , CH3COONa
b) FeCl3 , CuSO4 , Cu, Al2(SO4)3 , Mg (NO3)2 , HClO4
c) H3PO4 , H2SO4 , Cl2 , CH3COOH, Na2HPO4
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là : A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
- Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH, C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2, BaSO4. Số chất điện li là A....
- dd A chứa các ion CO32-, SO42-, SO32-, 0.1 mol HCO3- và 0.3 mol Na+. Thêm V(l) dd Ba(OH)2 1M...
- Viết phương trình điện li của các chất sau đây trong dung dịch...
- Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch? A) AlCl3 và Na2CO3 B) HNO3...
- mấy a/c nèo học lớp 11 cho xin đề thi hsg hóa 11 . cẻm ơn trước ne
- . Một hỗn hợp gồm C2H4 và C2H2 cho qua bình đựng dd AgNO3/NH3 dư thu được 2,4 gam kết tủa. Nếu cho hỗn hợp...
- Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết...
Câu hỏi Lớp 11
- Chất trung gian hóa học có vai trò như thế nào trong truyền tin qua xináp?
- Give the correct form of the words in brackets: Deforestation and excessive farming have ……………………......
- Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, các nước tư bản đã tổ chức Hội nghị hòa bình ở Vécxai (1919 – 1920)...
- Bài 1.3. Một bộ bài Tủ- lơ-khơ có 52 quân bài. Lấy ngẫu nhiên ra 2 quân bài. Tính xác suất: a. Hai con bài lấy ra đều...
- mở bài và kết bài chung cho thuyết minh về một hiện tượng trong đời sống
- Hàng hóa chỉ tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa, ở hai dạng là vật thể và phi vật thể. Vì vậy, hàng hóa là một phạm trù...
- viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x^3 -3x 4 tiếp tuyến vuông góc với đường...
- Sin(3x+1)=Sin(x-2)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết phương trình của các chất trong câu hỏi, ta cần biết cấu trúc phân tử và cân bằng số nguyên tử trong từng phản ứng hóa học.a) 1. HNO3: HNO3 -> H+ + NO3- (phản ứng ion)2. KOH: KOH -> K+ + OH- (phản ứng ion)3. CO2: Không phản ứng hóa học4. Ba(OH)2: Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH- (phản ứng ion)5. H2CO3: H2CO3 -> 2H+ + CO3^2- (phản ứng ion)6. H2S: H2S -> 2H+ + S2- (phản ứng ion)7. CH3COONa: CH3COONa -> Na+ + CH3COO- (phản ứng ion)b)1. FeCl3: FeCl3 -> Fe3+ + 3Cl- (phản ứng ion)2. CuSO4: CuSO4 -> Cu2+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cu: Không phản ứng hóa học4. Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng ion)5. Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 -> Mg2+ + 2NO3- (phản ứng ion)6. HClO4: HClO4 -> H+ + ClO4- (phản ứng ion)c) 1. H3PO4: H3PO4 -> 3H+ + PO4^3- (phản ứng ion)2. H2SO4: H2SO4 -> 2H+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cl2: Không phản ứng hóa học4. CH3COOH: CH3COOH -> H+ + CH3COO- (phản ứng ion)5. Na2HPO4: Na2HPO4 -> 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng ion)Câu trả lời cho câu hỏi trên là viết phương trình ion hóa (nếu có) của các chất đã cho.
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3-, KOH: KOH = K+ + OH-, CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH-, H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3-, H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+. b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl-, CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2-, Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2-, Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3-, HClO4: HClO4 = H+ + ClO4-. c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3-, H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2-, Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO-, Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2-.
c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3- (phản ứng phân ly), H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO- (phản ứng chất axit yếu), Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng phân ly).
b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl- (phản ứng phân ly), CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng phân ly), Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3- (phản ứng phân ly), HClO4: HClO4 = H+ + ClO4- (phản ứng phân ly).
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3- (phản ứng phân ly), KOH: KOH = K+ + OH- (phản ứng phân ly), CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH- (phản ứng phân ly), H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3- (phản ứng chất axit yếu), H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+ (phản ứng phân ly).