Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết phương trình của các chất sau ( nếu có ) :
a) HNO3 , KOH, CO2 , Ba(OH)2 , H2CO3 , H2S , CH3COONa
b) FeCl3 , CuSO4 , Cu, Al2(SO4)3 , Mg (NO3)2 , HClO4
c) H3PO4 , H2SO4 , Cl2 , CH3COOH, Na2HPO4
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- ở điều kiện nào Nito trở nên hoạt động ( không ở trạng thái trơ )? Nito không duy trì sự hô hấp , Nito có phải...
- Số đồng phân của axit cacboxylic có công thức C4H8O2 là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
- Trình bày tóm tắt qui trình chưng cất dầu mỏ, các phân đoạn và ứng dụng của chúng? Có mấy loại than chính? Thành phần...
- Cho các dung dịch: (NH 4) 2SO 4, NH 4Cl; Al(NO 3) 3; Fe(NO 3) 2; Cu(NO 3) 2. Để phân biệt các dung dịch trên chỉ có thể...
- Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. cộng hóa...
- Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat;metyl amoni nitrat; axit glutamic. Có bao...
- Mọi người giải giúp mình bài này với ạ! Mình xin cảm ơn!!! BT: Dẫn 6,72 lít khí hỗn hợp gồm: metan, etilen, axetilen...
- Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất điện li yếu là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu hỏi Lớp 11
- Giúp mình với các bạn ơi 1/ Đọc hiểu: Đọc đoạn trích trả lời các câu hỏi sau: Sao anh không về chơi thôn Vĩ? Nhìn...
- “Cuộc sống riêng không biết đến điều gì xảy ra ngoài ngưỡng cửa nhà mình...
- Lập bảng đối chiếu những đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ báo chí và phong cách ngôn ngữ chính luận theo mẫu...
- Nghiệm của phương trình tan x = - 3 3 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên...
- Hãy tính đạo hàm của hàm số y=(x-1)(x-2)(x-3)...(x-99) tại x=50
- Bộ bài tây có 52 lá gồm 4 loại cơ rô bích chuồn mỗi loại 13 con . số cách lấy ra 13 lá sao cho luon có 4 loại bài và...
- Trình bày sơ đồ và nguyên lí làm việc của hệ thống phun xăng.
- Xét truy vấn trên bảng Học sinh lấy ra các cột Mã học sinh, Họ và đệm, Tên với...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết phương trình của các chất trong câu hỏi, ta cần biết cấu trúc phân tử và cân bằng số nguyên tử trong từng phản ứng hóa học.a) 1. HNO3: HNO3 -> H+ + NO3- (phản ứng ion)2. KOH: KOH -> K+ + OH- (phản ứng ion)3. CO2: Không phản ứng hóa học4. Ba(OH)2: Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH- (phản ứng ion)5. H2CO3: H2CO3 -> 2H+ + CO3^2- (phản ứng ion)6. H2S: H2S -> 2H+ + S2- (phản ứng ion)7. CH3COONa: CH3COONa -> Na+ + CH3COO- (phản ứng ion)b)1. FeCl3: FeCl3 -> Fe3+ + 3Cl- (phản ứng ion)2. CuSO4: CuSO4 -> Cu2+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cu: Không phản ứng hóa học4. Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng ion)5. Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 -> Mg2+ + 2NO3- (phản ứng ion)6. HClO4: HClO4 -> H+ + ClO4- (phản ứng ion)c) 1. H3PO4: H3PO4 -> 3H+ + PO4^3- (phản ứng ion)2. H2SO4: H2SO4 -> 2H+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cl2: Không phản ứng hóa học4. CH3COOH: CH3COOH -> H+ + CH3COO- (phản ứng ion)5. Na2HPO4: Na2HPO4 -> 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng ion)Câu trả lời cho câu hỏi trên là viết phương trình ion hóa (nếu có) của các chất đã cho.
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3-, KOH: KOH = K+ + OH-, CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH-, H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3-, H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+. b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl-, CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2-, Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2-, Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3-, HClO4: HClO4 = H+ + ClO4-. c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3-, H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2-, Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO-, Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2-.
c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3- (phản ứng phân ly), H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO- (phản ứng chất axit yếu), Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng phân ly).
b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl- (phản ứng phân ly), CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng phân ly), Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3- (phản ứng phân ly), HClO4: HClO4 = H+ + ClO4- (phản ứng phân ly).
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3- (phản ứng phân ly), KOH: KOH = K+ + OH- (phản ứng phân ly), CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH- (phản ứng phân ly), H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3- (phản ứng chất axit yếu), H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+ (phản ứng phân ly).