Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết phương trình của các chất sau ( nếu có ) :
a) HNO3 , KOH, CO2 , Ba(OH)2 , H2CO3 , H2S , CH3COONa
b) FeCl3 , CuSO4 , Cu, Al2(SO4)3 , Mg (NO3)2 , HClO4
c) H3PO4 , H2SO4 , Cl2 , CH3COOH, Na2HPO4
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Điện phân dung dịch HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch thay đổi như thế...
- Cho 11,2 gam Fe vào 300ml dung dịch chứa (HNO 3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X....
- Hãy viết công thức cấu tạo của các carboxylic acid đơn chức có công thức phân...
- Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là: A....
- Một mẫu supephotphat đơn khối lượng 15,55 gam chứa 35,43% Ca(HPO 4) 2 còn lại là CaSO 4. Độ dinh dưỡng của loại phân bón...
- Cho các chất sau: (1) C3H8, (2) C2H5OH, (3) CH3CHO. Sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ...
- Cho các chất: CH 3COOH, C 2H 4(OH) 2, C 3H 5(OH) 3, C 2H 5OH. Số chất phản ứng đ i Cu(OH) 2 là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
- Để điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) người ta đi từ 4,7gam phenol và dùng một lượng HNO3 lớn hơn 50% so với...
Câu hỏi Lớp 11
- Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I A. B = 2. 10 - 7...
- Anh chị thấy tâm sự gì của Hồ Xuân Hương qua văn bản Cảnh làm lẽ- Hồ Xuân...
- Nhằm duy trì trật tự thế giới mới (hệ thống Vécxai - Oasinhton), các nước tư bản đã có chính sách gì? A. Thành lập khối...
- Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là A. 170 B. 190 C. 360 D. 380
- 2. Xác định và phân tích tình huống truyện, các chi tiết nói về...
- Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa VAR dùng để: A. Khai báo biến B. Khai báo tên chương trình C. Khai báo thư...
- Trong “Thi nhân Việt Nam”, Hoài Thanh nhận xét: “Xuân Diệu là hồn thơ...
- Choose one of the following topics and speak for between 1 - 2 minutes on the topic. (7 points) 1. Describe a...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết phương trình của các chất trong câu hỏi, ta cần biết cấu trúc phân tử và cân bằng số nguyên tử trong từng phản ứng hóa học.a) 1. HNO3: HNO3 -> H+ + NO3- (phản ứng ion)2. KOH: KOH -> K+ + OH- (phản ứng ion)3. CO2: Không phản ứng hóa học4. Ba(OH)2: Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH- (phản ứng ion)5. H2CO3: H2CO3 -> 2H+ + CO3^2- (phản ứng ion)6. H2S: H2S -> 2H+ + S2- (phản ứng ion)7. CH3COONa: CH3COONa -> Na+ + CH3COO- (phản ứng ion)b)1. FeCl3: FeCl3 -> Fe3+ + 3Cl- (phản ứng ion)2. CuSO4: CuSO4 -> Cu2+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cu: Không phản ứng hóa học4. Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng ion)5. Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 -> Mg2+ + 2NO3- (phản ứng ion)6. HClO4: HClO4 -> H+ + ClO4- (phản ứng ion)c) 1. H3PO4: H3PO4 -> 3H+ + PO4^3- (phản ứng ion)2. H2SO4: H2SO4 -> 2H+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cl2: Không phản ứng hóa học4. CH3COOH: CH3COOH -> H+ + CH3COO- (phản ứng ion)5. Na2HPO4: Na2HPO4 -> 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng ion)Câu trả lời cho câu hỏi trên là viết phương trình ion hóa (nếu có) của các chất đã cho.
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3-, KOH: KOH = K+ + OH-, CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH-, H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3-, H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+. b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl-, CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2-, Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2-, Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3-, HClO4: HClO4 = H+ + ClO4-. c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3-, H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2-, Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO-, Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2-.
c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3- (phản ứng phân ly), H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO- (phản ứng chất axit yếu), Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng phân ly).
b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl- (phản ứng phân ly), CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng phân ly), Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3- (phản ứng phân ly), HClO4: HClO4 = H+ + ClO4- (phản ứng phân ly).
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3- (phản ứng phân ly), KOH: KOH = K+ + OH- (phản ứng phân ly), CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH- (phản ứng phân ly), H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3- (phản ứng chất axit yếu), H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+ (phản ứng phân ly).