Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cân bằng phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron 1H2SO4+H2S->S+H2O
2 s+HNO3->H2SO4+NO
3I2+HNO3->HIO3+NO+H2O
4 NH3+O2->No+H2O
5 C+HNO3->NO2+CO2+H2O
6H2SO4+HI->I2+H2S+H2O
7P+KClO3->P2O5+KCl
8 NH3+CuO->Cu+H2O+N2
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Nguyên tử photpho trong PH3 ở trạng thái lai hoá A. sp B. sp 2 C. sp 3 D. không xác định được
- Cho 0,3 mol khí Cl2 tác dụng với lượng dư khí H2, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X....
- Viết cấu hình e của các ion florua và ion canxi. Hãy biểu diễn sự tạo thành...
- 16. Luận điểm của thuyết MO? Giản đồ năng lượng MO trong phân tử A2, AB (TH1: không có lai hóa...
- Cho cân bằng hoá học: H2 (khí) + I2 (rắn) ⇄ 2HI (khí); ΔH > 0. Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng? A....
- Bài 3. Tính số oxi hóa của N, S, Cl, Br, Fe, Mn có trong: 1.NH3; N2; NO; N2O ; NO3; HNO3;...
- Viết công thức cấu tạo của hợp chất: C2H6, C3H8, HCHO, Hãy cho biết cộng hóa trị của cacbon trong...
- Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O CÂN BẰNG GIÚP MIK VS
Câu hỏi Lớp 10
- Nhập vào số nguyên n,tính tổng các số chẵn,lẻ trong phạm vi từ 1 đến n
- Nguyên liệu chủ yếu mà người tối cổ sử dụng để chế tác công cụ lao động là A. Đá B. Xương thú C. Gỗ D. Đồng
- II. PHẦN VIẾT (6.0 ĐIỂM) Câu 1. Viết đoạn văn (khoảng 200 chữ) bàn về vai trò của sự tử...
- Ngày và giờ Mê-hi-cô là bao nhiêu khi Việt Nam là 7 giờ sáng...
- Anh/chị hãy viết bài văn nghị luận phân tích về giá trị nội dung, nghệ...
- Một chất điểm chuyển độg thẳng nhanh dần đều theo một chiều không vận tốc đầu. a) Sau 5s vận tốc của chất...
- Thể tich và áp suất của một lượng khí xác định có giá trị là bao nhiêu? Biết nếu áp suất tăng thêm 5. 10 5 Pa thì...
- Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải cân bằng phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron gồm các bước sau:1. Xác định sự biến thiên số oxi hoá - khử (định hướng trong phản ứng).2. Gán các số oxi hoá cho từng nguyên tố.3. Xác định nguyên tố oxi hoá - khử (lưu ý: nguyên tố oxi hoá tham gia oxi hoá, nguyên tử khử tham gia khử).4. Viết các bán phản ứng oxi hoá - khử và viết phản ứng tổng hợp.5. Cân bằng số nguyên tử oxi và H bằng cách thêm H2O và H+ vào các bán phản ứng.6. Cân bằng số nguyên tử nguyên tố khử bằng cách thêm e- vào các bán phản ứng.7. Cân bằng điện tích bằng cách thêm e- (H+) vào các bán phản ứng.8. Kiểm tra xem phương trình đã cân bằng hay chưa bằng cách kiểm tra số oxi hoá và số oxi hóa trước và sau phản ứng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. 1H2SO4 + H2S -> S + H2O Đây là phản ứng khử (H2S) và oxi hoá (H2SO4). Cân bằng phản ứng: 1H2SO4 + 1H2S -> 1S + 3H2O 2. 2S + HNO3 -> H2SO4 + NO Đây là phản ứng oxi hoá (HNO3) và khử (S). Cân bằng phản ứng: 2S + 2HNO3 -> 2H2SO4 + 2NO 3. 3I2 + HNO3 -> HIO3 + NO + H2O Đây là phản ứng oxi hoá (HNO3) và khử (I2). Cân bằng phản ứng: 3I2 + 10HNO3 -> 6HIO3 + 10NO + 4H2O 4. NH3 + O2 -> NO + H2O Đây là phản ứng khử (NH3) và oxi hoá (O2). Cân bằng phản ứng: 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O 5. C + HNO3 -> NO2 + CO2 + H2O Đây là phản ứng oxi hoá (HNO3) và khử (C). Cân bằng phản ứng: C + 4HNO3 -> 4NO2 + CO2 + 2H2O 6. 6H2SO4 + 14HI -> 7I2 + 8H2S + 6H2O Đây là phản ứng oxi hoá (H2SO4) và khử (HI). Cân bằng phản ứng: 6H2SO4 + 14HI -> 7I2 + 8H2S + 12H2O 7. P + KClO3 -> P2O5 + KCl Đây là phản ứng khử (P) và oxi hoá (KClO3). Cân bằng phản ứng: 4P + 5KClO3 -> 2P2O5 + 5KCl 8. 4NH3 + 5CuO -> 5Cu + 6H2O + 4N2 Đây là phản ứng khử (CuO) và oxi hoá (NH3). Cân bằng phản ứng: 4NH3 + 5CuO -> 5Cu + 6H2O + 4N2
Cách 3: Sử dụng phương pháp tổng hợp để cân bằng phản ứng
Cách 2: Sử dụng quy tắc cân bằng nguyên tử để thực hiện cân bằng phản ứng
Cách 1: Sử dụng phương pháp thăng bằng electron và phương pháp phương trình hóa học