Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đòng nghĩa với từ cho
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đặt câu với từ rì rào 5 bạn nhanh nhất mình tick cho
- cánh buồm trắng trong câu"cha mượn cho con cánh buồm trắng nhé có phải thật không hay là một điều gì khác
- 1 chọn đại từ thích hợp để điền vào (....) a) con suối chảy róc rách suốt cả...
- trong bài thơ hà nội tác giả trần đăng khoa đã viết:Hà Nội có Hồ Gươm Nước...
- Câu 8: Sắp xếp các câu sau để được đoạn văn tả ngoại hình mẹ. 1. Mẹ...
- a)nghe tiếng la,bé hoa giật mình,ngã lăn khỏi đường tàu,còn bé lan đứng...
- Đặt câu với mỗi câu tục ngữ sau đây: a]Chỗ ướt mẹ nằm,chỗ ráo con lăn. b]Giặc đến nhà...
- Hãy sáng tác 1 câu chuyện về bảo vệ môi trường ( không được chép trên mạng )
Câu hỏi Lớp 5
- Một thửa ruộng hình thanh có đáy bé bằng 150m,đáy bé bằng 5/3 đáy...
- 1 mảnh đất HCN có CD 24m,CR=75%CD.Người ta dành 30% DT để làm nhà.Tính DT đất...
- Phân số là gì?
- Một quyển sách có số chữ gấp 3 lần số trang hỏi quyển sách có bao nhiêu trang
- 1 bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 m chiều rộng là 2,5 m và chiều cao là 1,8 m ( bể ko có nắp đậy ) a )...
- Lưng còng vòng nguyệt, chí quyết đào đâm Đắng cay cũng chịu mặn nồng cũng theo. ...
- Lãi suất tiết kiệm là 1.2% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 8000000 đồng. Hỏi sau hai...
- Hai thành phố cách nhau 157,5km.Lúc 6 giờ 20 phút,một ô tô đi từ A đến B...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm từ câu hỏi, trong trường hợp này là từ "cho".Bước 2: Dùng từ điển hoặc kiến thức về từ đồng nghĩa, suy nghĩ về các từ có nghĩa tương đương với từ "cho". Bước 3: Tìm các từ đồng nghĩa với từ "cho". Ví dụ: để, dành, trao, chuyển, ban, gửi, biếu, đưa...Câu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "cho" có thể là "để", "dành", "trao", "chuyển", "ban", "gửi", "biếu", "đưa"...