Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ai đó giúp mình với:
Từ từ đồng nghĩa với từ trút trng câu:" Trước bản, rặng đào đã trút lá ".
Chú ý ( Ko chép mang)
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- 1. Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền ? A.600 000 đ ...
- Người ta lát nền một căn phòng có chiều dài 6m chiều rộng 4m bằng những miếng gỗ có...
- Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân 64/10=………… 1942/100=………………… 372/10=………… 6135/1000=……………… 1954/10...
- tìm từ còn thiếu greedy, cloudy, hot and sunny, park, wether forecast, go skating, ride your bike to fast,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "trút" trong câu trên, ta có thể sử dụng từ điển hoặc sử dụng kiến thức ngôn ngữ của mình để tìm ra từ thích hợp.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với từ "trút" trong câu trên có thể là "rơi".- Từ đồng nghĩa khác cũng có thể là "rụng" hoặc "đổ".
Trước bản, rặng đào đã phân hủy lá.
Trước bản, rặng đào đã phủ lá.
Trước bản, rặng đào đã rơi lá.