Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sauadjectivecomparative1. friendly 2.young 3.good 4.many 5.bad 6.old 7.cold 8.thick 9.little 10.high 11. weak
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết câu giữ nguyên nghĩa với từ cho sẵn : Having a vacation abroad is very interesting. It...
- Cho mik hỏi cái nào đúng vậy : he always wears an uniform.Hay he always wears a uniform
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: He has an oval face => He___________________________________ Giúp...
- Write a paragraph of about 80 - 100 words to describe a football match that you've watched recently, using the...
- she is keen on reading books.[it] she is the best student in my class.[as] dancing is my favourite...
- ____ there anything to eat? A. Are B. Is
- hỹ miêu tả phòng ngủ của mình bằng tiếng anh ( ai nhanh nhất mik tik )
- Use the notes to write a paragraph about the World Wide Fund for Nature (WWF). Write 50 to 60 words. Không...
Câu hỏi Lớp 6
- Sự nóng chảy là gì? Lấy ví dụ về sự nóng chảy.
- viết 1 bức thư ngắn gửi tặng tác giả An-đéc-xen, nói lên suy nghĩ của mình sau khi đọc xong truyện "Cô bé bán diêm"
- Cho 8 số tự nhiên phân biệt, mỗi số có 2 chữ số. Chứng minh rằng luôn có thể chọn ra...
- Chứng Minh: B=\(\dfrac{36}{1.3.5}\) +\(\dfrac{36}{3.5.7}\) +\(\dfrac{36}{5.7.9}\)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để so sánh hơn và hơn nhất của các tính từ trong danh sách, chúng ta cần thêm các hậu tố "-er" để so sánh hơn và "-est" để so sánh hơn nhất. Dưới đây là cách so sánh của từng tính từ:1. friendly - friendlier - friendliest2. young - younger - youngest3. good - better - best4. many - more - most5. bad - worse - worst6. old - older - oldest7. cold - colder - coldest8. thick - thicker - thickest9. little - littler / less - littlest / least10. high - higher - highest11. weak - weaker - weakestCâu trả lời:1. My dog is friendlier than your cat.2. Tommy is the youngest student in our class.3. Apples are better than candies.4. Sarah has more toys than John.5. This is the worst movie I've ever seen.6. My grandmother is the oldest person in the family.7. Winter in Alaska is colder than winter in Florida.8. The blanket is thicker than the bedsheet.9. My brother is littler than me.10. Mount Everest is the highest mountain in the world.11. His handshake is weaker than mine.
5. bad - worse - worst
4. many - more - most
3. good - better - best
2. young - younger - youngest