Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết công thức hóa học và gọi tên các hợp chất vô cơ có công thức thu gọn sau a) Al2S3O12
b) CaH2C2O6
c) N2H8SO4
d) Na2CO13H20
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một chút, có ai có kinh nghiệm có thể chỉ giáo mình cách giải quyết câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu 1: Nhận biết 4 chất rắn Cu, Ag, Fe, Al Câu 2: Nhận biết 5 dung dịch FeCl3, AlCl3, MgCl2, CuCl2, FeCl2,...
- Viết công thức hoá học của những chất sau đây : Bạch kim (IV) oxit - Niobi (V) oxit - Photpho pentaflorua - Crom...
- Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây viết đúng? A. Na2O3 B. CuCl3 C. Ba(NO3) D....
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 theo phương trình: Fe + CuSO4 ---> FeSO4 + Cu Nếu cho 11,2g Fe...
- Cho phản ứng hóa học P+O2 = P2O5 a) Có 0,4 mol tham gia phản ứng thì số mol chất sản phẩm...
- Cho phản ứng: Fe(NO3)3 −to→ Fe2O3 + NO2↑ + O2↑ Cần lấy bao nhiêu gam Fe(NO3)3 để điều chế...
- Tính thể tích dung dịch acid hydrocloric 37,23% (d=1,19) cần lấy để pha 1000 gam dung dịch acid...
- Viết công thức hóa học của những axit tương ứng với các axit sau: cl2o7,cl2o5,n2o3,cl2o,cl2o3....
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, chúng ta cần phân tích từng phần của công thức hóa học để xác định tên của hợp chất vô cơ.a) Al2S3O12:- Al2: Nhóm nhận biết là Alumin (Aluminum)- S3: Nhóm nhận biết là Sulfur- O12: Nhóm nhận biết là OxygenTên của hợp chất Al2S3O12 là Aluminium Sulfate.b) CaH2C2O6:- Ca: Nhóm nhận biết là Canxi (Calcium)- H2: Nhóm nhận biết là Hydrogen- C2: Nhóm nhận biết là Carbon- O6: Nhóm nhận biết là OxygenTên của hợp chất CaH2C2O6 là Calcium Oxalate.c) N2H8SO4:- N2: Nhóm nhận biết là Nitrogen- H8: Nhóm nhận biết là Hydrogen- SO4: Nhóm nhận biết là SulfateTên của hợp chất N2H8SO4 là Hydrazine Sulfate.d) Na2CO13H20:- Na2: Nhóm nhận biết là Natri (Sodium)- C: Nhóm nhận biết là Carbon- O13: Nhóm nhận biết là Oxygen- H20: Nhóm nhận biết là HydrogenTên của hợp chất Na2CO13H20 là Sodium Carbonate.