Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết công thức electron và công thức cấu tạo các phân tửsau:
a) Cl2, O2, N2, H2(2) CH4, C2H4, C2H2(3) NH3, CO2, H2O(4) HNO3, NaNO3.
b)Cho dãy các chất: Cl2, N2, NH3, CO2, HCl, H2CO3, C2H6, C2H2. Viết công thức cấu tạo và cho biết loại liên kết (liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hoá trị không cực) trong mỗi chất
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Hãy nêu phương pháp bảo quản muối iot và cách dùng muối iot khi nấu thức ăn nhằm hạn chế sự thất thoát iot.
- có 100 ml dung dịch H2SO4 98% , khối lượng riêng là 1,84 g/cm3 , Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành...
- Thành phần chính của khí thải công nghiệp là SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất rẻ tiền nào để xử lí khí thải? A....
- Xác định chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử...
- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: I2 ---->KI ----> KBr ----> Br2 ---> NaBr -----> NaCl...
- Nêu hiện tượng và giải thích : a/ Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl. b/ Cho dung dịch AgNo3 vào dung dịch HCl. c/ Mẫu...
- Cho 0.336 lít khí SO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được , gam...
- Hãy nêu thêm một số phản ứng oxi hóa – khử quan trọng gắn với đời sống hằng...
Câu hỏi Lớp 10
- The Fitbit Flex is a mobile device aimed at measuring your exercise, diet, and sleep. It’s very easy to wear it...
- Frederick Pohl Frederick Pohl’s book flits light-heartedly from continent to continent, mixing travelogue with...
- Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi : Hỏi ( Hữu Thỉnh ) Tôi hỏi đất: -Đất sống với nhau như thế...
- Thế nào ngành Công nghiệp mũi nhọn ?
- Bài 1: Sửa lỗi sai. 1. If businesses want to protect the environment, they will aid the local community and...
- Câu 1 (trang 60, SGK Ngữ văn 10, tập 2) Đề bài: Phân tích tác dụng của việc...
- you can eat as much as you like for 5$ at the new lunch bar ->there is no ......... 2 it was his imcompetence which...
- : Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần biết công thức electron và cấu tạo của các phân tử được đề cập.a) 1) Cl2: - Công thức electron: [Cl]••- Cấu tạo: Cl-Cl2) O2: - Công thức electron: [O]••- Cấu tạo: O=O3) N2: - Công thức electron: [N]••- Cấu tạo: N≡N4) H2: - Công thức electron: [H]•- Cấu tạo: H-Hb) 1) Cl2: - Cấu tạo: Cl-Cl, liên kết cộng hoá trị không cực2) N2: - Cấu tạo: N≡N, liên kết cộng hoá trị không cực3) NH3: - Cấu tạo: H-N-H, liên kết cộng hoá trị cực4) CO2: - Cấu tạo: O=C=O, liên kết cộng hoá trị không cực5) HCl: - Cấu tạo: H-Cl, liên kết cộng hoá trị cực6) H2CO3: - Cấu tạo: O=C(OH)2, liên kết cộng hoá trị không cực7) C2H6: - Cấu tạo: H3C-CH3, liên kết cộng hoá trị không cực8) C2H2: - Cấu tạo: HC≡CH, liên kết cộng hoá trị không cựcĐó là các phương pháp giải câu hỏi trên, hy vọng giúp ích cho bạn.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.