Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau : Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét dam m dm 1m =10dm=0,1dam
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- giải thích tại sao 8m2 5dm2 > 8,005 m2?
- tỉ lệ lãi suất tiết kiệm là 0,75% 1 tháng kì hạn 1 năm. hồi đầu năm gửi tiết kiệm 2000000 thì cuối năm số tiền dư là...
- Một người đi bán trứng gồm 2 loại : Trứng gà và trứng vịt . Số trứng gà là 160 quả,...
- Một ô tô đi từ thành phố Pleiku lúc 7 giờ và đến thành phố Quy Nhơn lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 54km/giờ và...
- Tìm số có hai chữ số, biết số đó gấp 8 lần tổng các chữ số của nó.
- quãng đường Ab dài 90 km . Một người đi bộ từ A được 5 km rồi tiếp tục đi ô tô trong 2 giờ thì đến B . Tính Vận tốc ô...
- (43 tạ 2kg -25 tạ 34kg) x3=......tấn........kg nhanh nha. Bạn nào xong trước mình tick luôn cho
- Biết thể tích hình lập phương bằng 27cm3. hãy tính diện tích toàn phần của hình pap phương đó
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu đã cho, ta thực hiện như sau:- Bắt đầu từ bảng từ bên trên xuống dưới: + 1m = 10dm + 1m = 0.1dam- Tiếp theo, đi từ trên xuống dưới bên phải: + 1dm = 0.1m + 1dm = 0.01dam- Cuối cùng, đi từ trên xuống dưới bên trái: + 1dam = 10m + 1dam = 100dmVậy, bảng đơn vị đo độ dài sẽ là: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét dam m *** 1m = 10dm = 0.1damCâu trả lời là bảng đơn vị đo độ dài đã được viết đầy đủ theo mẫu.
1 centimet bằng 0.01 mét hoặc 10 milimet.
1 decimet bằng 10 centimet hoặc 100 milimet.
1 mét bằng 100 centimet hoặc 1000 milimet.
1 centimet bằng 0.01 mét hoặc 0.1 decimet.