Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau : a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 ; b) FeSO4 + NaOH ; c) NaHCO3 + HCl ; d) NaHCO3 + NaOH ; e) K2CO3 + NaCl ; g) Pb(OH)2 + HNO3 ; h) Pb(OH)2 +NaOH ; i) CuSO4 + Na2S .
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Viết phương trình điện li của các chất sau: HF, HI, Ba(OH)2, KNO3, Na2SO4.
- cho 15g một acohol no, đơn chất mạch hở tác dụng với sodium dư thì thu được 3,09875 lít khi...
- Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
- Cho V lít khí CO 2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch gồm có NaOH 1M và Ba(OH )2 0,5M thu được 15...
- So sánh tính chất hoá học của: Ankan với ankylbenzen Cho ví dụ minh hoạ
- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau 1.Metan → Etyl clorua → etanol → metanal → axit fomic 2.Etanol → andehit axetic → axit...
- Viết phương trình minh hoạ cho dãy chuyển hóa ( viết bằng ctct thu gọn) Đá vôi...
- Cho các muối sau đây: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, KCl. Các dung dịch có pH = 7 là: A. NaNO3, KCl B. K2CO3,...
Câu hỏi Lớp 11
- 1. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm) Đọc bài thơ sau: (1) Con đã đi rất xa rồi Ngoảnh nhìn lại vẫn gặp...
- Chứng minh các định lí sau: a) Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng vuông góc với...
- sự giống nhau giữa lai kinh tế và lai cải tiến ?
- Work in pairs. Ask and answer questions about one of the features of future cities in 1. Use the model and the tips in...
- Giá trị nghệ thuật của đoạn trích Hạnh phúc của một tang gia? A. Tập trung khai thác thế giới nội tâm của nhân...
- 1) Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là: a) Mỗi phần tử là 1 kiểu b) Có cùng...
- giải thích sự phân bố sản xuất nông nghiệp của trung quốc?
- I'm in favor of English-speaking contests in schools. Such contests(1) _______ students to practice speaking English...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phương trình phản ứng trong dung dịch, ta cần đầu tiên xác định các chất và phân biệt chúng là ion tự do hay phân tử. Sau đó, ta sẽ viết các phương trình phản ứng dựa trên nguyên tắc cân bằng điện tích.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCO3b) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4c) NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2d) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2Oe) K2CO3 + 2NaCl → 2KCl + Na2CO3g) Pb(OH)2 + 2HNO3 → Pb(NO3)2 + 2H2Oh) Pb(OH)2 + 2NaOH → Na2PbO2 + 2H2Oi) CuSO4 + 2Na2S → CuS + 2Na2SO4Để kiểm tra tính chính xác của phương trình, ta cần cân những nguyên tố và điện tích trên cả hai phía của dấu bằng.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) 2Pb(OH)2 + 4HNO3 -> 2Pb(NO3)2 + 4H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) 2Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) 2NaHCO3 + 2HCl -> 2NaCl + 2H2O + 2CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> CuS + 3Na2SO4.