Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau : a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 ; b) FeSO4 + NaOH ; c) NaHCO3 + HCl ; d) NaHCO3 + NaOH ; e) K2CO3 + NaCl ; g) Pb(OH)2 + HNO3 ; h) Pb(OH)2 +NaOH ; i) CuSO4 + Na2S .
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- dẫn 5,04 lít khí gồm CH4, C2H2, C2H4, qua bình đựng dd Br lấy dư thấy khối lượng của bình tăng lên 4,1g. Khí tháot ra...
- Hỗn hợp X chứa nhiều ancol no, đơn chức , mạch hở . Đun nóng m gam X ở \(140^{\cdot}C\) có...
- Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo : A. 4 B. 5 C. 10 D. 7
- Cho các phát biểu sau: 1. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho...
- Chất phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO 3 là A. C6H5OH B. HOC 2 H4OH C. HCOO H. D....
- Cho các phát biểu sau: (a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ. (b)...
- Câu 38: Phương trình ion thu gọn, ion OH-có thể phản ứng với tất cả các ion trong dãy...
- cho phản ứng B a S O3 + H2 S O4(loãng) → . . . . . . viết phản ứng ion thu gọn biểu diễn bản chất của phản ứng này .
Câu hỏi Lớp 11
- Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the...
- gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD . a) chứng minh rằng đường thẳng đi qua G và 1 đỉnh của tứ diện sẽ đi qua trọng tâm...
- Rễ cây hấp thụ nitơ ở dạng NH 4 + (dạng khử) và NO 3 - (dạng oxi hóa) từ đất, nhưng nitơ trong các hợp...
- Phân biệt sinh trưởng thứ cấp và sơ cấp ở thực vật theo tiêu chí: khái niệm, nguồn...
- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. So far I ____ any of...
- Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5A chịu một lực từ 5N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn...
- Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích...
- 3. Phân tích tác dụng của các câu hỏi tu từ trong bài thơ Đây...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phương trình phản ứng trong dung dịch, ta cần đầu tiên xác định các chất và phân biệt chúng là ion tự do hay phân tử. Sau đó, ta sẽ viết các phương trình phản ứng dựa trên nguyên tắc cân bằng điện tích.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCO3b) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4c) NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2d) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2Oe) K2CO3 + 2NaCl → 2KCl + Na2CO3g) Pb(OH)2 + 2HNO3 → Pb(NO3)2 + 2H2Oh) Pb(OH)2 + 2NaOH → Na2PbO2 + 2H2Oi) CuSO4 + 2Na2S → CuS + 2Na2SO4Để kiểm tra tính chính xác của phương trình, ta cần cân những nguyên tố và điện tích trên cả hai phía của dấu bằng.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) 2Pb(OH)2 + 4HNO3 -> 2Pb(NO3)2 + 4H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) 2Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) 2NaHCO3 + 2HCl -> 2NaCl + 2H2O + 2CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> CuS + 3Na2SO4.