Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau : a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 ; b) FeSO4 + NaOH ; c) NaHCO3 + HCl ; d) NaHCO3 + NaOH ; e) K2CO3 + NaCl ; g) Pb(OH)2 + HNO3 ; h) Pb(OH)2 +NaOH ; i) CuSO4 + Na2S .
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Fe(OH)2+H2SO4 đặc nóng ----->Fe2(SO4)3+SO2+H2O Cu2O+HNO3---->Cu(NO3)2+NH4NO3+H2O...
- Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ...
- C 4 H 6 O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH? A. 5 đồng phân B. 6 đồng phân C....
- Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây? A. Na2SiO3 B. H2SiO3 C. HCl D. HF
- Phản ứng nào sau đây chứng tỏ benzen có tính chất của hiđrocacbon không no? A. Phản ứng với hiđro B. Phản ứng với...
- Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C4H9Cl ? A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C....
- Trong 20g supephôtphat đơn có chứa 5g Ca H 2 PO 4 2 . Tính hàm lượng phần trăm của P 2 O 5 có trong mẫu lân đó A. 10...
- Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là
Câu hỏi Lớp 11
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phương trình phản ứng trong dung dịch, ta cần đầu tiên xác định các chất và phân biệt chúng là ion tự do hay phân tử. Sau đó, ta sẽ viết các phương trình phản ứng dựa trên nguyên tắc cân bằng điện tích.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCO3b) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4c) NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2d) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2Oe) K2CO3 + 2NaCl → 2KCl + Na2CO3g) Pb(OH)2 + 2HNO3 → Pb(NO3)2 + 2H2Oh) Pb(OH)2 + 2NaOH → Na2PbO2 + 2H2Oi) CuSO4 + 2Na2S → CuS + 2Na2SO4Để kiểm tra tính chính xác của phương trình, ta cần cân những nguyên tố và điện tích trên cả hai phía của dấu bằng.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) 2Pb(OH)2 + 4HNO3 -> 2Pb(NO3)2 + 4H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) 2Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) 2NaHCO3 + 2HCl -> 2NaCl + 2H2O + 2CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> CuS + 3Na2SO4.