Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 5 câu với từ " find " và 5 câu với từ " think "
Theo cấu trúc sau :
- S + find + N / V-ing + adj
- S + think + N / V-ing + is + adj
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Rewrite these sentences, using find(s)/ found/ think(s) or thought. 1. The residents find the heavy traffic...
- Giữa thế kỉ XIX, nhà tự nhiên học và thám hiểm người Pháp Hen - ri Mu-ô (Henri...
- XV Make meaningful sentences based on the given words. 1. This time/ next week/ I/ be/ enjoy/ summer holiday/...
- em ko mua khóa học.... làm thời gian có hạn khó chịu cục kì !!!
Câu hỏi Lớp 7
- Viết một đoạn văn từ 7 đến 10 câu nêu tình cảm của em về bà, trong đó có sử dụng quan hệ từ, từ láy
- vẽ sơ đồ khái quát nội dung bài học" tìm hiểu chung về phép lập luân chứng minh"
- Trình bày diễn biến,kết quả,ý nghĩa của cuộc chiến đấu trên phòng tuyến sông Như Nguyệt?
- Các bạn hãy xem video sau và viết lại lời bài Bánh trôi nước giúp mik...
- VIẾT BÀI THU HOẠCH Viết bài văn nêu suy nghĩ của em sau khi học xong chủ đề: VĂN BẢN NHẬT DỤNG...
- em hãy xây dựng kế hoạch hành động nhằm phát triển văn hóa đọc cho bản thân...
- nêu những điểm khác nhau của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
- Chứng minh rằng trong 9 người bất kì luôn tìm được 3 người đôi một quen nhau hoặc 4 người...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm như sau:1. Xác định từ "find" và "think" là động từ trong câu.2. Xác định danh từ hoặc nội động từ (V-ing) để đi kèm với động từ "find" hoặc "think".3. Xác định tính từ hoặc cụm tính từ (adj) để mô tả danh từ hoặc nội động từ đã được chọn.4. Xâu chuỗi các thành phần lại với nhau theo cấu trúc: S + find/think + N/V-ing + adj (hoặc S + think + N/V-ing + is + adj).Các câu trả lời cho câu hỏi:1. I find my teacher strict.2. They find the movie boring.3. She finds her new job exciting.4. We found the mystery book interesting.5. He finds the exercise difficult.1. She thinks her friend is funny.2. They think studying English is important.3. He thinks the weather today is cold.4. We think the new technology is amazing.5. I think playing sports is healthy.
We think going for a walk is relaxing.
He thinks playing soccer is fun.
I think the book is amazing.
They find studying for exams boring.