Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 10 động từ bất quy tắc
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Tell about your plans this weekend with your friends. giúp mik vơi,mik đang cần gấp,thanks
- III. Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence. 1. Vietnamese people usually...
- Use the given works to complete the postcard. 1. weather/ be / sunny/ all the time/ ./ 2. food/ be/ cheap /...
- n/ today/ Robots/ intelligent/ are/ than/ more/ those/ the...
- Viết bài hướng dẫn chỉ đường Ho Chi Minh City bằng tiếng anh, SGK Tiếng Anh lớp 6 tập 1 trang 43 bài
- Write a short paragraph to give your class rules.
- 1 . I think Tet holiday is the _________ important clebration in VietNam beacause it is an occasion for family-reunion ...
- A.thank B.think C.through ...
Câu hỏi Lớp 6
- TÁc phẩm “ ba chú lợn ” có phải chuyện đồng thoại
- hãy tả lại quang cảnh sân trường vào 1 buổi sáng mùa xuân
- Tìm cặp số nguyên x,y biết: lxl+lyl=5
- Viết đoạn văn ngắn (5-7 câu) nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Chuối mẹ trong đoạn trích...
- Cho n tia chung gốc tạo thành 91 góc. Tìm n Mik biết n là 14 r mà k biết giải...
- Bài 4. Ta - lét là một nhà toán học người Hy Lạp sinh năm -624 và mất năm -546. Hãy tính số tuổi của nhà toán học...
- Cho biểu thức A=7/n-2 +cho điều kiện của số nguyên n để A là phân số ...
- Em khuyên bạn như thế nào nếu bạn không lễ phép với cha mẹ thì em sẽ khuyên bạn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết 10 động từ bất quy tắc, bạn có thể tham khảo danh sách các động từ này trên internet hoặc trong sách ngữ pháp tiếng Anh. Sau đó, bạn chỉ cần liệt kê ra 10 động từ đó.Ví dụ:Cách 1: 1. Go2. Be3. Have4. Do5. Say6. Make7. Take8. Get9. See10. SayCách 2: 1. Go2. Eat3. Sing4. Swim5. Write6. Speak7. Run8. Drive9. Break10. ThinkCách 3: 1. Come2. Leave3. Stand4. Lie5. Fight6. Slide7. Ride8. Sink9. Sing10. ShakeVui lòng tham khảo các cách làm trên để trả lời câu hỏi của bạn.
write - wrote - written
swim - swam - swum
sing - sang - sung
drive - drove - driven