Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ trái nghĩa với từ dịu dàng.
và đặt câu với từ vừa tìm được.
ai nhanh mình tik nha
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Tìm một số từ có tiếng chứa vần iêt hoặc iêc - iêt : mải miết, .............. - iêc : thương tiếc,...
- Hãy cho biết đâu là từ láy đâu là từ ghép Xinh xắn, xinh tươi, xinh đẹp, đi đứng, đầu đuôi, bờ bãi, luồn lỏi, luồn lách...
- Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai? A. Tôn ti trật...
- Em có nguyện vọng học thêm một môn năng khiếu (hoạ, nhạc, võ thuật...). Trước khi nói với bố mẹ, em muốn trao đổi với...
Câu hỏi Lớp 4
- hii? how are you today?
- Hoa có 81 cái bánh. hoa đã ăn hết 36 cái bánh .hỏi Hoa đã ăn được bao...
- mình đố các bạn biết gương có nghĩa là gì
- Quan sát và vẽ ngôi nhà bên đường như hình 19.
- Bác Hai trồng dưa hấu trong khu vườn HCN có chiều dài 20m,chiều rộng 50dm.Tính diện...
- Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 16m.Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật . vậy diện tích hình vuông là...
- 1. I get lucky money ....... my parents.
- Khi ngồi trong ô tô , bạn Mai thấy cột cây số ghi : Hà Nội 1000km, khi đi qua cột cây số đó Mai lại nhìn thấy mặt...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với từ "dịu dàng", ta có thể làm như sau:- Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ trực tuyến để tìm từ trái nghĩa với "dịu dàng".- Dùng kiến thức và kinh nghiệm ngôn ngữ của mình để suy luận từ trái nghĩa.Câu trả lời sẽ phụ thuộc vào từ điển hoặc công cụ tra từ mà bạn sử dụng, nhưng một số từ trái nghĩa với "dịu dàng" có thể là "khắc khổ", "gian khổ", "hung dữ", "khắc nghiệt".Ví dụ câu trả lời:- Từ trái nghĩa với "dịu dàng" là "khắc nghiệt".- Câu với từ "khắc nghiệt": Trận đấu bóng đá diễn ra rất khắc nghiệt, cầu thủ phải chiến đấu đầy dũng cảm để giành chiến thắng.
từ trái nghĩa với từ dịu dàng là tàn bạo
từ trái nghĩa với từ dịu dàng là hung dữ
từ trái nghĩa với từ dịu dàng là cục cưng